• Dụng cụ hiệu chuẩn quá trình Fluke 717

  • Đăng ngày 02-08-2016 02:59:07 AM - 1818 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Thiết bị hiệu chuẩn áp suất Fluke 717 mang lại hiệu suất, độ bền và độ tin cậy nổi bật. Các thiết bị hiệu chuẩn này nhỏ gọn, nhẹ và dễ mang theo. 


Số lượng
Tổng quan về đặc điểm
  • Đo áp suất, 0,05% toàn thang đo bằng cảm biến trong lên tới cảm biến 5000 PSI/345 bar (model 5000G)
  • Đo mA với độ chính xác 0,015% và độ phân giải 0,001 mA trong khi cấp nguồn vòng lặp 24V
  • Đo áp suất đến 10.000 psi/700 bar bằng một trong 29 mô-đun áp suất của Fluke 700Pxx
  • Cổng nối áp suất 1/8 NPT female
  • Tương thích với chất lỏng và khí không ăn mòn
  • Chọn 11 đơn vị kỹ thuật khác nhau
  • Chức năng zero, tối thiểu, tối đa và giữ giá trị đo
  • Hiệu chuẩn dụng cụ P/I bằng phép đo áp suất và dòng điện đồng thời
  • Chức năng kiểm tra công tắc áp suất sẽ ghi lại giá trị đã đặt đóng ngắt (set/reset) và dải deadband của công tắc áp suất
  • Tính toán % sai số của phép đo mA để có quyết định đạt-không đạt (pass/fail) nhanh chóng
  • Thời lượng pin kéo dài
  • Vỏ bảo vệ có khe chứa que đo
  • Tương thích với bộ dây treo nam châm Toolpack
  • Chức năng kiểm tra công tắc mới
Độ chính xác khi đo
Áp suất
Dòng 717  
Đo áp suất  (cảm biến bên trong)
Độ chính xác:  0,05% toàn thang đo
Hàm:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, dốc
   Lưu ý về khí/chất lỏng (không ăn mòn)
   
Fluke 717 1G  
Dải đo:  -1 đến 1 PSI, (-68,9 mbar đến 68,9 mbar, -83 đến 6,89 kPa)
Độ phân giải:  0,0001 PSI, 0,001 mbar, 0,0001 kPa
Quá áp:  5 X toàn thang đo
   
Fluke 717 30G  
Dải đo:  -12 đến 30 PSI, (-850 mbar đến 2 bar, -83 đến 206,84 kPa )
Độ phân giải:  0,001 PSI, 0,1 mbar, 0,01 kPa
Quá áp:  2 X toàn thang đo
   
Fluke 717 100G  
Dải đo:  -12 đến 100 PSI, (-850 mbar đến 7 bar, -83 đến 689,48 kPa)
Độ phân giải:  0,01 psi, 0,1 mbar, 0,01 kPa
Quá áp:  2 X toàn thang đo
   
Fluke 717 300G  
Dải đo:  -12 đến 300 PSI, (-850 mbar đến 20 bar, -83 đến 2068,42 kPa )
Độ phân giải:  0,01 PSI, 1 mbar, 0,1 kPa
Quá áp:  375 PSI, 25 bar
   
Fluke 717 500G  
Dải đo:  0 đến 500 PSI, (0 mbar đến 34,7 bar, 0 đến 3447,38 kPa )
Độ phân giải:  0,01 PSI, 1 mbar, 0,1 kPa
Quá áp:  2 X toàn thang đo
   
Fluke 717 1000G  
Dải đo:  0 đến 1000 PSI, (0 mbar đến 69 bar, 0 đến 6894,76 kPa )
Độ phân giải:  0,1 PSI, 1 mbar, 0,1 kPa
Quá áp:  2 X toàn thang đo
   
Fluke 717 1500G  
Dải đo:  0 đến 1500 PSI, (0 bar đến 103,4 bar, 0 đến 10342 kPa )
Độ phân giải:  0,1 PSI, 0,01 mbar, 1 kPa
Quá áp:  2 X toàn thang đo
   
Fluke 717 3000G  
Dải đo:  0 đến 3000 PSI, (0 bar đến 207 bar, 0 đến 20684,27 kPa)
Độ phân giải:  0,1 PSI, 0,01 bar, 1 kPa
Quá áp:  2 X toàn thang đo
   
Fluke 717 5000G  
Dải đo:  0 đến 5000 PSI, (0 bar đến 345 bar, 0 đến 34474 kPa)
Độ phân giải:  0,1 PSI, 0,01 bar, 1 kPa
Quá áp:  2 X toàn thang đo
   
Dòng Fluke 717 Series có các mô-đun áp suất  
Đo áp suất  (qua đầu nối mô-đun áp suất sử dụng mô-đun áp suất tùy chọn)
Dải đo:  29 mô-đun áp suất, các dải đo 0-1 inH20 đến 10.000 PSI, 2,5 mbar đến 700 bar. Thông số kỹ thuật quá áp trên mỗi mô-đun áp suất
Độ phân giải:  Thông số kỹ thuật trên mỗi mô-đun áp suất
Độ chính xác:  Thông số kỹ thuật trên mỗi mô-đun áp suất
Hàm:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, dốc
Dòng điện
Dải đo:  0 đến 24 mA (-25% đến 125%)
Độ phân giải:  0,001 mA
Độ chính xác:  0,015% + 2 số đếm

 

Thông số kỹ thuật
Nguồn điện vòng lặp
Dải đo:  24 V dc
Độ chính xác:  +/- 10%
   Lưu ý: Truyền dẫn; 20 mA đến 1000 ohm đối với pin >6,8V; 700 W đối với pin 5,8 đến 6,8 V
Màn hình
   LCD trong, 5 digit

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
   -10 ºC đến 55 ºC
Nhiệt độ bảo quản
   -40 ºC đến 60 ºC
Độ ẩm (Không bao gồm phần ngưng tụ)
   95% (10 ºC đến 30 ºC)
   75% (30 ºC đến 40 ºC)
   45% (40 ºC đến 50 ºC)
   35% (50 ºC đến 55 ºC)
Độ cao vận hành
   Tối đa 3.000 M

 

Thông số kỹ thuật an toàn
An toàn
   CSA C22.2 số 1010.1:1992

 

Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
   201 mm Dài x 98 mm Rộng x 52 mm (7,93in. Dài x 3,86 in. Rộng X 2,06 in.)
Khối lượng
   22 oz, xấp xỉ 600g có vỏ bảo vệ
Bảo hành
   3 năm
Va đập & rung động
   Ngẫu nhiên, 2G, 5-500 Hz
   Chịu va đập rơi ở độ cao 1 m
Loại pin
   Một pin 9V ANSI/NEDA 1604A hoặc IEC 6LR619V kiềm
 
 

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập94
  • Hôm nay3,037
  • Tháng hiện tại45,844
  • Tổng lượt truy cập2,190,930
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây