• Đồng hồ vạn năng số Fluke 114

  • Đăng ngày 02-08-2016 05:00:33 AM - 1263 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Đồng hồ vạn năng số Fluke 114 Máy đo hiệu dụng thực nhỏ gọn để khắc phục sự cố điện. Fluke 114 là dụng cụ khắc phục vấn đề kiểm tra “đạt/không đạt”. Máy có tính năng giúp tránh số đo không chính xác do điện áp ảo (nguồn ảo) gây ra.


Số lượng
AutoVolt: Lựa chọn điện áp ac/dc tự động
Đèn nền LED trắng lớn để làm việc trong các vùng chiếu sáng kém
Điện trở và tính thông mạch
Chế độ Tối thiểu/Tối đa/Trung bình để ghi lại tăng giảm tín hiệu
Tiêu chuẩn an toàn CAT III 600 V

Tuân thủ các điều kiện về an toàn

Tất cả các đầu vào được bảo vệ theo CE, IEN61010-1 CAT III 600V. Được chứng nhận bởi UL, CSA, TÜV và VDE.

Thông số kỹ thuật
Điện áp tối đa giữa đầu dây bất kỳ và dây nối đất
   600 V
Chống tăng vọt điện áp
   Điện áp cực đại 6 kV theo IEC 61010-1 600 V CAT III, chống ô nhiễm độ 2
Màn hình
Kỹ thuật số:  6,000 counts, cập nhật 4/giây
Biểu đồ cột
   33 đoạn, cập nhật 32/giây
Nhiệt độ hoạt động
   -10 °C đến + 50 °C
Nhiệt độ bảo quản
   -40 °C đến + 60 °C
Loại pin
   Pin kiềm 9 V, NEDA 1604A/ IEC 6LR61
Tuổi thọ pin
   Thông thường là 400 giờ, không có đèn nền

 

Thông số kỹ thuật về độ chính xác
Điện áp DC mV
Dải đo:  600,0 mV
Độ phân giải:  0,1 mV
Độ chính xác:  ± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2
DC V
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 V/0,001 V
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 V/0,01 V
Dải đo/Độ phân giải:  600,00 V / 0,1 V
Độ chính xác:  ± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2
Điện áp tự động
Dải đo:  600,0 V
Độ phân giải:  0,1 V
Độ chính xác:  2,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz) 4,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Điện áp AC mV 1 hiệu dụng thực
Dải đo:  600,0 mV
Độ phân giải:  0,1 mV
Độ chính xác:  1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz) 2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Điện áp AC V 1 hiệu dụng thực
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 V/0,001 V
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 V/0,01 V
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 V/0,1 V
Độ chính xác:  1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz) 2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Tính thông mạch
Dải đo:  600 Ω
Độ phân giải:  1 Ω
Độ chính xác:  Âm báo bật < 20 Ω, tắt > 250 Ω; phát hiện mạch hở hoặc đoản mạch trong 500 μs hoặc lâu hơn.
Điện trở
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 Ω / 0,1 Ω
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 kΩ / 0,001 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 kΩ / 0,01 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 kΩ / 0,1 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 MΩ / 0,001 MΩ
Độ chính xác:  0,9 % + 1
Dải đo/Độ phân giải:  40,00 MΩ / 0,01 MΩ
Độ chính xác:  5 % + 2

Lưu ý:
1) Tất cả các dải đo điện áp ac ngoại trừ Auto-V/LoZ(Tự động chọn điện áp/Trở kháng thấp) được xác định từ 1 % đến 100 % trong dải đo. Auto-V/LoZ(Tự động chọn điện áp/Trở kháng thấp) được xác định từ 0,0 V.
2) Sai số nhiệt độ (độ chính xác) không bao gồm lỗi của đầu dò cặp nhiệt.
3) Tần số được ghép với dòng ac, 5 Hz đến 50 kHz đối với điện áp ac. Tần số được ghép với dòng dc, 45 Hz đến 5 kHz đối với dòng điện ac.
4) Dải nhiệt độ/Độ phân giải: -40 °F đến 752 °F / 0,2 °F

 

Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
   167 x 84 x 46 mm (6,57" x 3,31" x 1,82")
Khối lượng
   550 g
Bảo hành
   3 năm

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập21
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm20
  • Hôm nay2,820
  • Tháng hiện tại45,881
  • Tổng lượt truy cập1,886,478
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây