Máy hiệu chuẩn đa chức năng Fluke 5080AMáy hiệu chuẩn đa chức năng Fluke 5080A

Máy hiệu chuẩn đa chức năng Fluke 5080A

Availability In Stock

Máy hiệu chuẩn đa chức năng Fluke 5080A – Thiết bị hiệu chuẩn điện đa năng, nhanh chóng, chính xác
Máy hiệu chuẩn đa chức năng Fluke 5080A có thể hiệu chuẩn được nhiều loại thiết bị một cách chính xác, giúp người dung tiết kiệm được chi phí. Điện áp cao cùng cường độ dòng điện thích hợp giúp Fluke 5080A hiệu chuẩn một cách dễ dàng và chính xác. Máy hiệu chuẩn đa chức năng Fluke 5080A được thiết lập trong mạch bảo vệ, tăng khả năng chống lại điện áp đầu vào gây tổn hại cho thiết bị.
DataSheet

Máy hiệu chuẩn đa chức năng Fluke 5080A – Thiết bị hiệu chuẩn điện đa năng, nhanh chóng, chính xác

Máy hiệu chuẩn đa chức năng Fluke 5080A có thể hiệu chuẩn được nhiều loại thiết bị một cách chính xác, giúp người dung tiết kiệm được chi phí. Điện áp cao cùng cường độ dòng điện thích hợp giúp Fluke 5080A hiệu chuẩn một cách dễ dàng và chính xác. Máy hiệu chuẩn đa chức năng Fluke 5080A được thiết lập trong mạch bảo vệ, tăng khả năng chống lại điện áp đầu vào gây tổn hại cho thiết bị.

Điện áp đầu vào vô tình xuất hiện ở đầu ra của máy có thể dẫn đến những thiệt hại lớn, đòi hỏi phải sửa chữa tốn kém chi phí. Bảo về nguồn điện đầu ra của máy hiệu chuẩn là rất quan trọng, hệ thống bảo vệ của Fluke 5080A ngăn việc xuất hiện hiện tượng đảo điện áp đầu vào, bảo vệ máy tốt nhất, giúp người dùng yên tâm sử dụng.

Thiết bị hiệu chuẩn điện đa năng Fluke 5080A có điện áp và cường độ dòng điện cao nhất so với bất kỳ máy hiệu chuẩn nào trong các bộ hiệu chuẩn của Fluke Calibration, làm cho nó trở thành một giải pháp lý tưởng để hiệu chuẩn thiết bị đo và các thiết bị khác đòi hỏi khả năng vận hành cao.

Mua Thiết bị hiệu chuẩn điện đa năng Fluke 5080A tại nhà phân phối chính hãng Fluke tại Việt Nam. Cam kết hàng chính hãng, bảo hành 1 năm. Chăm sóc khách hàng với dịch vụ tốt nhất.


Liên hệ ngay để nhận được báo giá ưu đãi và được tư vấn thêm về sản phẩm.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. 
Thông số kỹ thuật
Điện áp DC Dải đo: 0 đến ±1020V Sai số tối thiểu: ±0.01% của số thiết đặt
Dòng điện DC Dải đo: 0 đến ±20.5A Sai số tối thiểu:  ±0.05%  của số thiết đặt
Điện trở Dải đo: 0 đến 190 MO, 19 giá trị trong x1 và x1.9 Sai số tối thiểu: ±0.025%  của số thiết đặt
Điện áp AC Dải đo: 1mV đến 1020V
45Hz đến 1 kHz, Sine Sai số tối thiểu: ±0.1%  của số thiết đặt
Dòng điện AC Dải đo: 29 mA đến 20.5A
45 Hz đến 1 kHz, Sine Sai số tối thiểu: ±0.1%  của số thiết đặt
Nguồn DC Dải đo: 10.9 mW đến 20.5 kW Sai số tối thiểu: ±0.11%  của số thiết đặt
Nguồn AC Dải đo:  10.9 mW đến 20.5 kW
45-65 Hz, PF=1 Sai số tối thiểu: ±0.36%  của số thiết đặt
Pha Dải đo:  0 đến ± 179.99°
45 Hz đến 1 kHz Sai số tối thiểu: ±0.25°  của số thiết đặt
Tần số Dải đo: 45 Hz đến 1 kHz Sai số tối thiểu: ±50 ppm  của số thiết đặt

 

Thông số kỹ thuật chung
Thời gian khởi động Gấp 2 lần lần khởi động trước, tối đa 30 phút.  
Settling Time Ít hơn 5 giây cho tất cả chức năng và dải đo ngoại trừ những điều như đã ghi chú.  
Giao diện chuẩn RS-232 and Ethernet  
Nhiệt độ Họat động: 0°C đến 50°CHiệu chuẩn (tcal):15°C đến 35°CBảo quản:-20°C đến +70°C  
Hệ số nhiệt độ Hệ số nhiệt độ cho nhiệt độ bên ngoài tcal ± 5 ° C là 10% đặc điểm kỹ thuật cho mỗi ° C ở nhiệt độ trong khoảng từ 0 ° C đến 35 ° C. Trên 35 ° C, hệ số nhiệt độ là 20% đặc điểm kỹ thuật đã nêu trên mỗi ° C.  
Độ ẩm Họat động:  <80% đến 30°C, <70% đến 40°C, <40% đến 50°CBảo quản:<95%, non-condensing  
Độ cao Họat động:  2,000m (6,500 ft) maximumKhông họat động: 12,200m (40,000 ft) maximum  
An toàn Meets EN. 61010-1:2001, CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04, UL 61010-1: 2004  
Analog Low Isolation 20V  
EMC Meets EN613261:2006.  
Năng lượng tiêu thụ 600 VA  
Tài liệu hiệu chuẩn Báo cáo hiệu chuẩn với dữ liệu đính kèm, xuất được 17025 báo cáo tùy chọn  
Kích thước Height:19.3 cm (7.6 in)Width:43.2 cm (17 in), 44.3 cm (17.5 in) including handlesDepth:53.8 cm (21.2 in)  
Khối lượng 22 kg (48 lbs.)  
Định nghĩa Thông số kỹ thuật bao gồm độ ổn định, hệ số nhiệt độ,  tuyến tính, đường dây và tải trọng quy định, và truy xuất nguồn gốc của các tiêu chuẩn được sử dụng để hiệu chuẩn. Không cần phải thêm bất cứ điều gì để xác định tổng đặc điểm kỹ thuật cho phạm vi nhiệt độ chỉ định.  
Đặc điểm kỹ thuật Khoảng tin cậy 99%