Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 753Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 753

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 753

Availability In Stock

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 753 giải pháp tối ưu cho hiệu chuẩn quá trình. Fluke 753 với các tính năng vượt trội kèm theo độ chính xác cao, dể sử dụng.

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 753 tự động hóa các quy trình hiệu chuẩn và ghi lại dữ liệu của bạn, kết nối đến máy tính để lưu trữ, phân tích và báo cáo. Fluke 753 giúp bạn đáp ứng được các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như quy định của ISO 9000, FDA, EPA và OSHA.

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 753: Làm việc thông minh hơn, nhanh hơn và chuyên nghiệp hơn.
DataSheet

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 753 giải pháp tối ưu cho hiệu chuẩn quá trình. Fluke 753 với các tính năng vượt trội kèm theo độ chính xác cao, dễ sử dụng.

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 753  tự động hóa các quy trình hiệu chuẩn và ghi lại dữ liệu của bạn, kết nối đến máy tính để lưu trữ, phân tích và báo cáo. Fluke 753 giúp bạn đáp ứng được các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như quy định của ISO 9000, FDA, EPA và OSHA.

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 753: Làm việc thông minh hơn, nhanh hơn và chuyên nghiệp hơn.

Đặc điểm nổi bật:
  • Đo V, mA, RTD, cặp nhiệt, tần số và ohm để kiểm tra cảm biến, bộ chuyển đổi và các thiết bị khác.
  • Phát tín hiệu/mô phỏng V, mA, cặp nhiệt, RTD, tần số, ohm và áp suất để hiệu chuẩn bộ chuyển đổi.
  • Cấp nguồn cho bộ chuyển đổi trong suốt quá trình kiểm tra bằng bộ cấp nguồn vòng lặp và đồng thời đo mA
  • Đo/cấp nguồn áp suất bằng bất kỳ mô-đun nào trong số 29 mô-đun áp suất của Fluke 700Pxx
  • Tạo và chạy các quy trình kiểm tra trước/sau (as-found/as-left) tự động để đáp ứng chương trình chất lượng hoặc quy định công nghiệp. Lưu trữ và ghi dữ liệu kết quả
  • Sử dụng nhiều tính năng như bước tự động, đơn vị tùy chỉnh, giá trị do người dùng nhập trong khi kiểm tra, đo kiểm công tắc một điểm và hai điểm, kiểm tra lưu lượng DP căn bậc hai, độ trễ đo có thể lập trình, v.v.
  • Mô-đun áp suất: Đáp ứng hầu như mọi ứng dụng áp suất như áp suất so với khí quyển (gauge), chênh áp, kép (phức hợp), tuyệt đối và chân không.
  • Quy trình tự động: Cho phép bạn thiết lập nhanh các quy trình hiệu chuẩn tự động, mạnh mẽ cho các bộ chuyển đổi tuyến tính, bộ chuyển đổi lưu lượng DP và các công tắc giới hạn một hay hai điểm. Chỉ cần chọn các chức năng đo và/hoặc phát tín hiệu thích hợp, sau đó điền vào mẫu quy trình. Máy hiệu chuẩn 753 sẽ làm phần còn lại. Thiết bị này nhanh chóng thực hiện quy trình trình đo, tính toán sai số và hiển thị kết quả cuối cùng, chỉ rõ các điểm ngoài dung sai cho phép. 

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 753 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: nhà máy, công nghiệp, nhà thầu cơ điện, nhà máy nhiệt điện, thủy điện, nhà máy lọc dầu,… sử dụng tại nhà máy hoặc cả trong phòng thí nghiệm.

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng chống cháy nổ Fluke 753 được phân phối tại Việt Nam với giá cả hợp lí, bảo hành chính hãng, phù hợp với mọi yêu cầu của khách hàng.


Liên hệ nhà phân phối ủy quyền chính hãng của Fluke tại Việt Nam để biết thêm thông tin về sản phẩm hoặc đăng ký Demo sản phẩm tại công ty
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Độ chính xác đo

Điện áp một chiều

 

 1 năm

 2 năm

100,000 mV

 0,02%+0,005 mV

 0,03%+0,005 mV

3,00000 V

 0,02%+0,00005 V

 0,03%+0,00005 V

30,0000 V

 0,02%+0,0005 V

 0,03%+0,0005 V

300,00 V

 0,05%+0,05 V

 0,07%+0,05 V

Điện áp xoay chiều

Dải đo 
40 đến 500 Hz     

 Độ phân giải

 1 năm

2 năm 

3,000 V

 0,001 V

 0,5%+0,002 V

 1,0%+0,004 V

30,00 V

 0,01 V

 0,5%+0,02 V

 1,0%+0,04 V

300,0 V

 0,1 V

 0,5%+0,2 V

 1,0%+0,2 V

Dòng điện một chiều

 

 1 năm

 2 năm

30,000 mA

 0,01% + 5 uA

 0,015%+7 uA

110,00 mA

 0,01% + 20 uA

 0,015%+30 uA

Điện trở

 

 1 năm

 2 năm

10.000 Ω           

 0,05% + 50 mΩ

 0,07%+70 mΩ

100,00 Ω

 0,05% + 50 mΩ

 0,07%+70 mΩ

1,0000 kΩ

 0,05% + 500 mΩ

 0,07%+0,5 Ω

10,000 kΩ

 0,1% + 10 Ω

 0,15%+15 Ω

Tần số

 

 Độ phân giải

 Độ chính xác (2 năm)

Từ 1,00 đến 110,00 Hz

 0,01 Hz

 0,05 Hz

Từ 110,1 đến 1100,0 Hz

 0,1 Hz

 0,5 Hz

Từ 1,101 đến 11,000 kHz

 0,001 kHz

 0,005 kHz

Từ 11,01 đến 50,00 kHz

 0,01 kHz

 0,05 kHz

 

Độ chính xác phát nguồn (Source)

Điện áp một chiều

 

 1 năm

 2 năm

100,000 mV          

 0,01%+0,005 mV

 0,015%+0,005 mV

1,00000 V

 0,01%+0,00005 V

 0,015%+0,0005 V

15,0000 V

 0,01%+0,0005 V

 0,015%+0,0005 V

Dòng điện một chiều

 

 1 năm

2 năm

22,000 mA (Nguồn)

 0,01%+ 0,003 mA

 0,02%+ 0,003 mA

Điểm thoát dòng (Current sink - Simulate)

 0,02% + 0,007 mA

 0,04% + 0,007 mA

Điện trở

 

 1 năm

 2 năm

10.000 Ω           

 0,01% + 10 mΩ

 0,015% + 15 mΩ

100,00 Ω

 0,01% + 20 mΩ

 0,015% + 30 mΩ

1,0000 kΩ

 0,02% + 0,2 Ω

 0,03% + 0,3 Ω

10,000 kΩ

 0,02% + 3 Ω

 0,03% + 5 Ω

Tần số

 

 2 năm

Từ 0,1 đến 10,99 Hz

 0,01 Hz

Từ 0,01 đến 10,99 Hz

 0,01 Hz

Từ 11,00 đến 109,99 Hz

 0,1 Hz

Từ 110,0 đến 1099,9 Hz

 0,1 Hz

Từ 1,100 đến 21,999 kHz

 0,002 kHz

22,000 đến 50,000 kHz         

 0,005 kHz

 

Thông tin kỹ thuật

Chức năng ghi dữ liệu

Chức năng đo:

 Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ, áp suất

Tốc độ đọc:

 1, 2, 5, 10, 20, 30 hoặc 60 số ghi/phút

Thời lượng ghi tối đa:

 8000 số ghi (7980 cho 30 hoặc 60 số ghi/phút)

Chức năng thay đổi theo dốc (Ramp)

Chức năng phát nguồn:

 Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ

Tốc độ:

 4 bước/giây

Phát hiện ngắt mạch:

 Thông mạch hoặc điện áp (phát hiện thông mạch không khả dụng khi phát nguồn dòng điện)

Chức năng cấp nguồn cho mạch

Điện áp:

 Tùy chọn, 26 V

Độ chính xác:

 10%, tối thiểu 18 V tại 22 mA

Dòng điện tối đa:

 25 mA, chống đoản mạch

Điện áp đầu vào tối đa:

 50 V DC

Chức năng thay đổi theo bước (Step)

Chức năng phát nguồn

 Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ

Bước tùy chỉnh

 Bước tùy chọn, thay đổi bằng các nút mũi tên

Bước tự động

 Có thể lập trình hoàn toàn cho hàm, độ trễ khởi động, giá trị bước, thời gian mỗi bước, lặp lại

 

Tên model Bao gồm
Fluke 753
  • Bộ sạc pin BC7240
  • Gói pin Li-ion BP7240
  • Phần mềm mẫu DPCTrack 2™
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Báo cáo và dữ liệu hiệu chuẩn theo chuẩn NIST-traceable
  • Ba bộ cáp đo TP220 với ba bộ “kẹp cá sấu dài
  • Hai bộ kẹp móc AC280
  • Túi đựng mềm C799
  • Cáp kết nối USB

 

Thiết bị này có thể mua kèm thêm các phụ kiện khác để mở rộng chức năng. Vui lòng liên hệ chúng tôi ở thông tin bên dưới để được tư vấn thêm:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)