Đồng hồ vạn năng Amprobe 30XR-AĐồng hồ vạn năng Amprobe 30XR-A

Đồng hồ vạn năng Amprobe 30XR-A

Availability In Stock

2.395.000 ₫
Đồng hồ vạn năng Amprobe 30XR-A (phát hiện điện áp không tiếp xúc) với công nghệ điện áp không tiếp xúc Voltect ™ được tích hợp trong 30XR-A cùng với đầy đủ các chức năng đo lường khác.
Mua ngay
DataSheet

Đồng hồ vạn năng Amprobe 30XR-A (phát hiện điện áp không tiếp xúc) với công nghệ điện áp không tiếp xúc Voltect ™ được tích hợp trong 30XR-A cùng với đầy đủ các chức năng đo lường khác.

Các đặc điểm chính:
  • Cửa riêng biệt giúp dễ dàng sử dụng pin và cầu chì
  • Phát hiện điện áp không tiếp xúc
  • Dải tùy chỉnh, màn hình: màn hình LCD 3-1/2 digit, 1999 counts
  • Tốc độ cập nhật hiển thị: 2.5 / giây, danh định
  • Nguồn điện: 9 V NEDA 1604, JIS 006P, IEC 6F22
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C đến 45 ° C ở <70% R.H.
  • Nhiệt độ bảo quản: -20 ° C đến 60 ° C, 0-80% R.H. với pin được lấy ra khỏi đồng hồ đo
  • Chỉ báo pin yếu
  • Chỉ báo vượt quá dải
  • MIN/MAX và giữ dữ liệu

MUA NGAY!!!

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Đặc tính 30XR-A
Điện áp DC 200.0 mV 2.000 V, 20.00 V, 200.0 V, 500 V
Điện áp AC 200.0 mV 2.000 V, 20.00 V, 200.0 V, 500 V
Dòng điện DC 200.0 µA 2.000 mA, 20.00 mA, 200.0 mA, 10 A
Dòng điện AC 200.0 µA 2.000 mA, 20.00 mA, 200.0 mA, 10 A
Điện trở 200.0 O, 2.000 kO, 20.00 kO, 200.0 kO, 2.000 MO, 20.00 MO
Thông mạch
Diode
Phát hiện điện áp không tiếp xúc VolTect™
Điện dung -
Tần số -
Nhiệt độ -
Chu kỳ làm việc
Kiểm tra logic
Tự cảm
dBm
Thông số kỹ thuật
Dải đo điện áp DC: 200 mV, 2 V, 20 V, 200 V, 600 V
Độ chính xác điện áp DC: Tất cả các dải đo: ± (1 % rdg + 1 dgt)
Độ phân giải điện áp DC: 100 µV
Trở kháng đầu vào điện áp DC: 10 MO
Dải đo điện áp AC (45 Hz to 2 kHz): 200 mV, 2 V, 20 V, 200 V, 600 V
Độ chính xác điện áp AC (45 Hz to 2 kHz): Tất cả các dải đo: ± (1.5 % rdg + 4 dgts)
Độ phân giải điện áp AC (45 Hz to 2 kHz): 100 µV
Trở kháng đầu vào điện áp AC (45 Hz to 2 kHz): 10 MO
Dải dòng điện DC: 200 µA, 2 mA, 20 mA, 200 mA, 10 A
Độ chính xác dòng điện DC: Dải đo 200 µA to 200 mA: ± (1.5 % rdg + 1 dgt)
Độ chính xác dòng điện DC: Dải đo 10 A: ± (2.0 % rdg + 3 dgts)
Độ phân giải dòng điện DC: 0.1 µA
DC Current voltage burden (max): Dải đo 200 µA: 1 mV/µA
DC Current voltage burden (max): Dải đo 2 mA: 100 mV/1mA
DC Current voltage burden (max): Dải đo 20 mA: 13 mV/1 mA
DC Current voltage burden (max): Dải 200 mA: 4.6 mV/1 mA
DC Current voltage burden (max): Dải đo 10A: 40 mV/1 A
Dải dòng điện AC (45 Hz to 500 Hz): 200 µA, 2 mA, 20 mA, 200 mA, 10 A
Độ chính xác dòng điện AC (45 Hz to 500 Hz): Dải 200 µA đến 200 mA: ± (2.0 % rdg + 4 dgts)
Độ chính xác dòng điện AC (45 Hz to 500 Hz): Dải 10A: ± (2.5 % rdg + 4 dgts)
Độ phân giải dòng điện AC: 0.1 µA
AC Current voltage burden: Xem dòng DC
Phát hiện điện áp không tiếp xúc (NCV) AC volts: 70 to 600 V ac
Phát hiện điện áp không tiếp xúc (NCV): Chỉ báo âm thanh và đèn LED
Tên Model Bao gồm
30XR-A
  • Dây đo (TL36A)
  • Pin 9V (được lắp sẵn)
  • Túi đeo Magne-Grip™ với dây đeo nam châm
  • Cầu chì dự phòng
  • Hướng dẫn sử dụng

***Thiết bị này có thể mua kèm thêm các phụ kiện khác để mở rộng chức năng. Vui lòng liên hệ chúng tôi ở thông tin bên dưới để được tư vấn thêm.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)