Tổng cộng 0 ₫ (0)
 x 

Your shopping cart is empty!

Thiết Bị Kiểm Tra Điện Không Tiếp Xúc Fluke T6-1000 PRO

Availability In Stock

7.488.000 ₫
Fluke T6-1000 PRO được phát triển với các chức năng mới đồng thời cải tiến các chức năng cũ của Fluke T6-1000 giúp cho việc đo kiểm trở nên nhanh hơn, tiết kiệm thời gian hơn nhưng vẫn đảm bảo chính xác và an toàn
Mua ngay
Fluke T6-1000 PRO được phát triển với các chức năng mới đồng thời cải tiến các chức năng cũ của Fluke T6-1000 giúp cho việc đo kiểm trở nên nhanh hơn, tiết kiệm thời gian hơn nhưng vẫn đảm bảo chính xác và an toàn
Tương tự Fluke T6-1000, Fluke T6-1000 PRO giúp đo điện áp lên đến 1000 V ac thông qua kìm kẹp mở, không cần cáp đo tiếp xúc với điện áp trực tiếp, không cần mở nắp hoặc tháo các đầu nối dây. Có thể thực hiện phép đo trên các dây lên đến AWG 4/0 (120 mm2), có thể mang dòng điện lên đến 200 A
Ngoài ra Fluke T6-1000 PRO với Công nghệ FieldSense được nâng cấp giúp  việc đo điện áp ac, dòng điện và tần số nhanh hơn, an toàn hơn
Đặc biệt với Công nghệ Visual Continuity- Fluke T6-1000 PRO giúp cho việc đo kiểm trong môi trường thiếu sáng trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết
Điểm nổi bật của sản phẩm
- Dải đo dòng điện: 1 đến 1000 V ac hoặc dc (T6-1000)
- Dải đo điện áp: 0,1 đến 200 A ac
- Tính năng điện áp và dòng điện xoay chiều True-rms
- Dải điện trở 1 Ω đến 100 kΩ
- Dải đo tần suất 45 Hz đến 66 Hz
- Hoạt động với hầu hết các loại dây lên đến AWG 4/0 (120 mm2) với má kìm mở 17,8 mm)
- Nút HOLD (giữ) tạm thời giữ nguyên số đọc giúp có thể xem dễ dàng
- Màn hình với đèn nền dễ đọc
- Tương thích với dây đeo Đồng hồ nam châm Fluke TPAK tùy chọn để dễ thao tác
MUA NGAY!!!
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Thông số kỹ thuật của phép đo
Chức năng Cần có cáp đo Dải đo Độ phân giải Độ chính xác[1]
Expended FieldSense 
điện áp ac True-rms
Không 1000 V 1 V ± (3 % + 3 số đếm) 45 Hz - 66 Hz[2][3]
Expended FieldSense
dòng điện ac True-rms
Không 200,0 A 0,1 A ± (3% + 3 số đếm) 45 Hz - 66 Hz
Expended FieldSense
tần số (Hz)
Không 45 Hz – 66 Hz 1 Hz ± (1% + 2 số đếm)[3]
Volt ac True-rms 1000 V 1 V ± (1,5% + 2 số đếm) 45 Hz - 66 Hz
Volt dc 1000 V 1 V ± (1% + 2 số đếm)
Điện trở 2000 Ω 1 Ω ± (1% + 2 số đếm)
20,00 kΩ 0,01 kΩ
100.0 kΩ 0,1 kΩ
An toàn   1000 V CAT III
600 V CAT IV
   
Độ chính xác [1]: ± ( [ % số đọc] + [số các chữ số ít quan trọng nhất] ). Độ chính xác được chỉ định cho 1 năm sau khi hiệu chuẩn, ở nhiệt độ 18 °C đến 28 °C (64 °F đến 82 °F) với độ ẩm tương đối lên đến 90 %. Phép đo AC được ghép dòng ac, phản hồi RMS
Độ chính xác [2]: Cộng 3 % mà không nối đất bên ngoài Yêu cầu người dùng mang găng tay cách điện, đứng trên thang cách điện hoặc cách ly khỏi đất khi làm việc với các nối đất bên ngoài.
Độ chính xác [3]: FieldSense được chỉ định từ 16 V đến 100 % phạm vi.

 

Thông số kỹ thuật chung
Hiệu chuẩn Chu kỳ hiệu chuẩn 1 năm
Kích thước 61,1 x 259,3 x 43,8 mm
Độ mở kìm 17,8 mm
Trọng lượng 0,35 kg (0,78 lb)
Nhiệt độ
vận hành: 
Bảo quản:
 -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
-30 °C đến +60 °C (-22 °F đến +140 °F)
Độ cao
vận hành: 
Bảo quản:
 2.000 m (6.562 feet)
10.000 m (32.808 feet)
Độ ẩm tương đối 0% đến 90%, 5 °C đến 30 °C (41 °F đến 86 °F)
0% đến 75%, 30°C đến 40 °C (86 °F đến 104 °F)
0% đến 45%, 40°C đến 50 °C (104 °F đến 122 °F)
Loại pin và thời lượng 2 x AA (IEC LR6); 360 giờ liên tục, thông thường; 200 giờ khi dùng FieldSense
Hệ số nhiệt độ 0,1 x (độ chính xác chỉ định)/°C đối với <18°C hoặc >28 °C 
(< 64,4 °F hoặc > 82,4 °F)
An toàn IEC/EN 61010-1: Mức ô nhiễm 2
Môi trường điện từ IEC/EN 61326-1: Di động