Tổng cộng 0 ₫ (0)
 x 

Your shopping cart is empty!

Ampe Kìm True RMS Fluke 377 FC

Availability Product not in stock!

20.976.000 ₫
Đặc điểm nổi bật:
- Đo điện áp và dòng điện bằng miệng kìm
- Sử dụng công nghệ FieldSense ™- không cần chạm vào dây trực tiếp, giúp cho việc kiểm tra nhanh hơn, an toàn hơn
- Thực hiện kiểm tra điện áp và dòng điện 3 pha trong 3 bước nhanh chóng
Mua ngay
DataSheet
Ampe Kìm Hiệu Dụng Thực AC/DC Fluke 377 FC -  Ampe kìm công nghiệp đầu tiên trên thị trường cho phép bạn thực hiện đo dòng điện và điện áp không tiếp xúc một cách chính xác, không có dây dẫn thử nghiệm, nâng cao độ an toàn và cải thiện năng suất
Ampe Kìm Hiệu Dụng Thực AC/DC đo không tiếp xúc Fluke 377 FC  có các chức năng đặc biệt, giúp chúng khác biệt với các ampe kìm khác: 
Đo dòng điện và điện áp sử dụng công nghệ FieldSense ™:
Fluke 377 FC sử dụng công nghệ FieldSense ™ để giúp việc kiểm tra nhanh hơn và an toàn hơn mà không cần tiếp xúc với dây dẫn trực tiếp. Bạn nhận được các phép đo điện áp và dòng điện chính xác thông qua miệng kìm. Chỉ cần kẹp dây thử nghiệm màu đen vào bất kỳ mặt đất nào, đặt miệng kìm xung quanh dây dẫn và xem các giá trị điện áp và dòng điện đáng tin cậy, chính xác trên màn hình.
Đo dòng điện cực cao với đầu dò iFlex®
Sử dụng đầu dò dòng điện linh hoạt iFlex đi kèm để đo dòng điện xoay chiều cao tới 2500 A. Đầu dò iFlex cung cấp khả năng tiếp cận các dây dẫn lớn trong không gian chật hẹp.
Thực hiện các phép đo 3 pha nhanh chóng, dễ dàng:
- Kiểm tra điện áp và dòng điện 3 pha trong 3 bước đơn giản
- Tính toán và hiển thị đầy đủ các giá trị  phase-to-ground và phase-to-phase trên màn hình
- Các thông số cũng được hiển thị trên điện thoại thông minh và được lưu vào đám mây (cloud)  thông qua phần mềm Fluke Connect
- Vòng quay pha (phase rotation) cũng được tự động tính toán và hiển thị trên phần mềm Fluke Connect
- Không còn ghi chú bằng tay hoặc toán học phức tạp.
Dễ nhìn, dễ sử dụng với các công cụ đi kèm
Công việc của bạn sẽ trở nên dễ dàng hơn khi bạn sử dụng ampe kìm Fluke 378 FC. Chức năng FieldSense cho phép màn hình chuyển sang màu xanh (green) khi  thông số đo ổn định. Chức năng Visual Continuity cho phép màn hình của bạn sáng xanh liên tục, giúp bạn dễ dàng làm việc trong khu vực nhiều tiếng động. 
Phân tích, lưu và chia sẻ kết quả bằng phần mềm Fluke Connect®
Với phần mềm Fluke Connect, bạn có thể ghi nhật ký, tìm xu hướng và theo dõi các phép đo từ xa để xác định chính xác các lỗi không liên tục. Fluke Connect cũng cho phép bạn thu thập dữ liệu làm cơ sở cho chương trình bảo trì phòng ngừa.
 
Ampe kìm True-RMS AC/DC Fluke 377 FC được phân phối tại Việt Nam với giá cả hợp lí, bảo hành chính hãng, phù hợp với mọi yêu cầu của khách hàng.
Mua Online ngay để được miễn phí giao hàng toàn quốc!
==================
Liên hệ nhà phân phối ủy quyền chính hãng của Fluke tại Việt Nam để biết thêm thông tin về sản phẩm.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  
Specifications: Fluke 377 FC Non-Contact Voltage True-rms AC/DC Clamp Meter with iFlex
General specifications
General Maximum Voltage between any Terminal and Earth Ground 1000 V
Battery Type 2 AA IEC LR6 alkaline
Life 200 hour
Display Dual readout
Automatic Power Off 20 minutes
Electrical
AC Current: Jaw
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2 % ±5 digits (10 Hz to 100 Hz)
2.5 % ±5 digits (100 Hz to 500 Hz)
Crest Factor (50/60 Hz) 3 @ 500 A
2.5 @ 600 A
1.42 @ 1000 A
Add 2 % for C.F. >2
AC Current: Flexible Current Probe
Range 2500 A
Resolution 1 A (≤2500 A) 0.1 A (≤999.9 A)
Accuracy 3 % ±5 digits (5 Hz to 500 Hz)
Crest Factor (50/60Hz) 3.0 at 1100 A
2.5 at 1400 A
1.42 at 2500 A
Add 2 % for C.F. >2
Position Sensitivity
Flexible current probe Distance from Optimum i2500-10 Flex i2500-18 Flex Error
A 0.5 in (12.7 mm) 1.4 in (35.6 mm) ± 0.5 %
B 0.8 in (20.3 mm) 2.0 in (50.8 mm) ± 1.0 %
C 1.4 in (35.6 mm) 2.5 in (63.5 mm) ± 2.0 %
Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range.
DC Current
Range 999.9 A
Resolution 0.1 A
Accuracy 2 % ±5 digits1
[1]When using the ZERO function to compensate for offsets
AC Voltage: Field Sense
Range 1000 V
Resolution 1 V (≤1000V)
Accuracy ≤4/0 AWG 3 % ±5 digits (45 Hz to 66 Hz)
≥4/0 AWG 5 % ±5 digits (45 Hz to 66 Hz)
Position wire as close as possible to jaw opening (see illustration).
AC Voltage: Test Leads
Range 600.0 V 1000 V
Resolution 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Accuracy 1 % ±5 digits (20 Hz to 500 Hz)
DC Voltage
Range 600.0 V
1000 V
Resolution 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V)
Accuracy 1 % ±5 digits
mV dc
Range 500.0 mV
Resolution 0.1 mV
Accuracy 1 % ±5 digits
Amps Frequency: Jaw
Range 5.0 Hz to 500.0 Hz
Resolution 0.1 Hz
Accuracy 0.5 % ±5 digits
Trigger Level 5 Hz to 10 Hz, ≥10 A
10 Hz to 100 Hz, ≥ 5 A
100 Hz to 500 Hz, ≥ 10 A
Amps Frequency: Flexible Current Probe
Range 5.0 Hz to 500.0 Hz
Resolution 0.1 Hz
Accuracy 0.5 % ±5 digits
Trigger Level 5 Hz to 20 Hz, ≥25 A
20 Hz to 100 Hz, ≥20 A
100 Hz to 500 Hz,≥25 A
Resistance
Range 60.00 kΩ
6000 Ω
600.0 Ω
Resolution 0.1 Ω (≤600.0 Ω)
1 Ω (≤6000 Ω)
10 Ω (≤60.00 kΩ)
Accuracy 1 % ±5 digits
Capacitance
Range 1000 μF
Resolution 0.1 μF (≤100.0 μF)
1 μF (≤1000 μF)
Accuracy 1 % ±4 digits
Mechanical
Size (L x W x H) 274 mm x 86 mm x 47 mm
Weight (with Batteries) 463 g
Jaw Opening 34 mm
Flexible Current Probe Diameter 7.5 mm
Flexible Current Probe Cable Length (head to electronics connector) 1.8 m
Rogowski Coil Length 450 mm
Environmental
Operating Temperature -10 °C to 50 °C
Storage Temperature -40 °C to 60 °C
Operating Humidity (without condensation) Non condensing (
≤90 % RH (10 °C to 30 °C)
≤75 % RH (30 °C to 40 °C)
≤45 % RH (40 °C to 50 °C)
Temperature Coefficients Add 0.1 x specified accuracy for each degree C >28 °C or
Ingress Protection IEC 60529: IP30 (jaw closed)
Operating Altitude 2000 m
Storage Altitude 12 000 m
Electromagnetic Compatibility (EMC)
International IEC 61326-1: Portable Electromagnetic Environment
IEC 61326-2-2, CISPR 11: Group 1, Class B
Group 1: Equipment has intentionally generated and/or uses conductively-coupled radio frequency energy that is necessary for the internal function of the equipment itself.
Class B: Equipment is suitable for use in domestic establishments and in establishments directly connected to a low voltage power supply network which supplies buildings used for domestic purposes.
Emissions that exceed the levels required by CISPR 11 can occur when the equipment is connected to a test object.
Korea (KCC) Class A equipment (Industrial Broadcast & Communications Equipment)
Class A: Equipment meets requirements for industrial electromagnetic wave equipment and the seller or user should take notice of it. This equipment is intended for use in business environments and not to be used in homes.
USA (FCC) 47 CFR 15 subpart B. This product is considered an exempt device per clause 15.103.
Safety
General IEC 61010-1: Pollution degree 2
Measurement IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IEC 61010-2-033: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
Current Clamp for Leakage Current Measurements IEC 61557-13: Class 2, ≤30 A/m
Wireless Radio
Radio Frequency Certification FCC ID: T68-FBLE IC:6627A-FBLE
Frequency Range 2405 MHz to 2480 MHz
Output Power  
Radio Frequency Data Radio Frequency Data For Class A Devices
SIMPLIFIED EU DECLARATION OF CONFORMITY
Hereby, Fluke declares that the radio equipment contained in this Product is in compliance with Directive 2014/53/EU. The full text of the EU declaration is available at the following internet address: https://dam-assets.fluke.com/s3fs-public/FLK_RED_1aeng0900.pdf.