Tổng cộng 0 ₫ (0)
 x 

Your shopping cart is empty!

Đồng hồ vạn năng Fluke 101Đồng hồ vạn năng Fluke 101

Đồng hồ vạn năng Fluke 101

Availability In Stock

1.290.000 ₫
Đồng hồ vạn năng Fluke 101 được các kỹ sư điện tin chọn là thiết bị đo kiểm điện cơ bản phải có.
Được thiết kế nhỏ gọn, thích hợp cho việc sử dụng bằng một tay, Đồng hồ vạn năng Fluke 101 phù hợp để xử lý các vấn đề về điện dân dụng. Fluke 101 có đầy đủ các chức năng cơ bản, cung cấp nhiều phương pháp đo đáng tin cậy cho thợ điện và các kỹ thuật viên HVAC. Giá thành hợp lý, thiết kế nhỏ gọn có thể mang đi mọi lúc, mọi nơi.
Mua ngay
Đồng hồ vạn năng Fluke 101 được các kỹ sư điện tin chọn là thiết bị đo kiểm điện cơ bản phải có.
Được thiết kế nhỏ gọn, thích hợp cho việc sử dụng bằng một tay, Đồng hồ vạn năng Fluke 101 phù hợp để xử lý các vấn đề về điện dân dụng. Fluke 101 có đầy đủ các chức năng cơ bản, cung cấp nhiều phương pháp đo đáng tin cậy cho thợ điện và các kỹ thuật viên HVAC. Với giá thành hợp lý, thiết kế nhỏ gọn có thể mang đi mọi lúc, mọi nơi, đồng hồ vạn năng kỹ thuật số Fluke 101 là sự lựa chọn tốt nhất dành cho các anh em trong ngành điện
Đặc điểm nổi bật:
  • Độ chính xác cơ bản của dòng điện DC là 0,5%.
  • Đạt định mức an toàn CAT III 600 V
  • Kiểm tra thông mạch và đi-ốt với âm báo
  • Thiết kế nhỏ, nhẹ để sử dụng được bằng một tay
  • Thiết kế bền chắc
  • Tự động tắt
  • Dễ thay pin

Đồng hồ vạn năng Fluke 101 được phân phối tại Việt Nam với giá cả hợp lí, bảo hành chính hãng, phù hợp với mọi yêu cầu của khách hàng. Mua ngay trên website để được giá tốt nhất!


Liên hệ nhà phân phối ủy quyền chính hãng của Fluke tại Việt Nam để biết thêm thông tin về sản phẩm.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. 
Thông số kỹ thuật về điện
V AC (40-500Hz) Dải đo 600,0 mV
6,000 V
60,00 V
600,0 V
Độ phân giải 0,1 mV
0,001 V
0,01 V
0,1 V
Độ chính xác 3,0% ± 3 chữ số
1,0% ± 3 chữ số
V DC Dải đo 6,000 V
60,00 V
600,0 V
Độ phân giải 0,001 V
0,01 V
0,1 V
Độ chính xác 0,5% ±3 chữ số
Điện trở (Ohm) Dải đo 400,0 Ω
4,000 kΩ
40,00 kΩ
400,0 kΩ
4,000 MΩ
40,00 MΩ
Độ phân giải 0,1 Ω
0,001 kΩ
0,01 kΩ
0,1 kΩ
0,001 MΩ
0,01 MΩ
Độ chính xác 0,5 %±3 chữ số
0,5 %±2 chữ số
0,5 %±2 chữ số
0,5 %±2 chữ số
0,5 %±2 chữ số
1,5%±3 chữ số
Điện dung Dải đo 50,00 nF
500,0 nF
5,000 μF
50,00 μF
100,0 μF
Độ phân giải 0,01 nF
0,1 nF
0,001 μF
0,01 μF
0,1 μF
Tần số 
(10 Hz – 100 kHz)
Dải đo 50,00 Hz
500,0 Hz
5,000 kHz
50,00 kHz
100,0 kHz
Độ phân giải 0,01 Hz
0,1 Hz
0,001 kHz
0,01 kHz
0,1 kHz
Chu trình hoạt động Dải đo 0,1 % đến 99,9 %
Độ phân giải 0.10%
Thông số kỹ thuật chung
Định mức CAT CAT III 600 V
Dải V AC 600,0 V
Dải V DC 600,0 V
Dải đo điện trở Ohm 40,00 MΩ
Tự động ngắt Y
Tính thông mạch Y
Tụ 100,0 μF
Tần số 100,0 kHz
Giữ Không
Chu trình hoạt động
Kích thước 130 mm x 65 mm x 27mm
Trọng lượng 160 g
Pin Hai pin AAA
Bảo hành 1 năm
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành 0 °C đến +40 °C
Nhiệt độ bảo quản -30 °C đến +60 °C
Độ ẩm hoạt động Không ngưng tụ (<=90% RH (ở 10 °C đến 30 °C)
<=75% RH (ở 30 °C đến 40 °C)
(Không ngưng tụ)
Độ ẩm hoạt động, 40 MΩ 80% RH 10 °C đến 30 °C, 70% RH 30 °C đến 40 °C
Độ cao hoạt động 2.000 mét
Độ cao bảo quản 12.000 mét
Định mức IP IP 40 theo IEC 60529
Yêu cầu về rung động MIL-PRF-28800F: Class 2
Yêu cầu thử va đập -10°C và cách bề mặt 1 mét, theo Tiêu chuẩn IEC-61010-1 và Fluke SOP 39.1 đối với thiết bị di động cầm tay 
Yêu cầu về rơi của bì đựng vận chuyển theo yêu cầu tại Fluke SOP 39.
EMI, RFI, EMC Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu có thể áp dụng trong 
IEC/EN 61326-1
Độ hấp thu/Ăn mòn Theo Fluke SOP 39.1
Hệ số nhiệt độ Thêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi độ C trên 28 C hoặc dưới 18 C
Tên model Mô tả
Fluke 101 Phụ kiện đi kèm:
  • Cáp đo Tl75 Hard Point
  • 02 pin AAA