• Thiết bị đo chất lượng điện năng Fluke 438-II

  • Đăng ngày 29-07-2016 05:49:32 AM - 1007 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Thiết bị phân tích động cơ và chất lượng điện Fluke 438-II bổ sung thêm khả năng đo cơ khí quan trọng dành cho các động cơ điện vào chức năng phân tích chất lượng điện nâng cao của Thiết bị phân tích động cơ và chất lượng điện Fluke 430 Dòng II.


Số lượng

438-II là dụng cụ kiểm tra phân tích động cơ di động lý tưởng có thể giúp bạn định vị, dự đoán, ngăn chặn và khắc phục sự cố chất lượng điện trong các hệ thống phân phối điện ba pha và một pha, đồng thời cung cấp cho các kỹ thuật viên thông tin điện và cơ khí họ cần để đánh giá hiệu quả hiệu suất động cơ.

  • Đo trực tiếp các thông số quan trọng của các động cơ đang vận hành bao gồm mômen xoắn, tốc độ RPM và công suất cơ khí và hiệu suất động cơ
  • Thực hiện phân tích động cơ động bằng cách vẽ đồ thị hệ số giảm tải của động cơ theo hướng dẫn NEMA/IEC
  • Tính hiệu suất và công suất cơ khí mà không cần các cảm biến cơ khí, chỉ cần kết nối với dây điện nguồn đầu vào và bạn đã sẵn sàng để đo
  • Đo các thông số công suất điện chẳng hạn như điện áp, dòng điện, công suất, công suất biểu kiến, hệ số công suất, biến dạng sóng hài và tình trạng mất cân bằng để xác định các đặc tính tác động đến hiệu suất của động cơ
  • Xác định các vấn đề về chất lượng điện chẳng hạn như sụt áp, tăng áp, điện áp quá độ, sóng hài và tình trạng mất cân bằng
  • Công nghệ dữ liệu PowerWave ghi lại dữ liệu RMS nhanh, hiển thị RMS nửa chu kỳ và dạng sóng để mô tả đặc tính động của hệ thống điện (khởi động máy phát, chuyển UPS v.v.)
  • Chức năng ghi dạng sóng ghi lại 100/120 chy kỳ (50/60 Hz) của từng sự kiện được phát hiện trong tất cả các chế độ mà không cần thiết lập
  • Chế độ phát hiện quá độ tự động ghi dữ liệu dạng sóng ở 200 kS/s trên tất cả các pha cùng một lúc khi phát hiện quá độ lên đến 6 kV.
  • Tương thích Fluke Connect®* - hiện dữ liệu trực tiếp trên thiết bị qua ứng dụng di động Fluke Connect và phần mềm máy tính PowerLog 430-II
  • Định mức an toàn cho các ứng dụng công nghiệp 600 V CAT IV/1000 V CAT III để sử dụng tại phần nhận điện và phần cuối nguồn

 

Chức năng đo cơ khí của Fluke 438-II

Mômen xoắn động cơ
Tính độ lớn của lực quay (hiển thị theo đơn vị lb.ft hoặc Nm) do một động cơ phát ra và được truyền cho tải cơ khí dẫn động. Mômen xoắn động cơ là biến quan trọng nhất mô tả đặc tính hiệu suất cơ khí tức thời của thiết bị quay do các động cơ điện dẫn động.

Tốc độ động cơ
Cung cấp tốc độ quay của trục động cơ tức thời. Kết hợp với mômen xoắn, tốc độ động cơ cung cấp tống quan nhanh về hiệu suất cơ khí của thiết bị quay do các động cơ điện dẫn động.

Tải cơ khí của động cơ
Đo công suất cơ khí thực (hiển thị theo đơn vị hp hoặc kW) do các động cơ sinh ra và cung cấp dữ liệu trực tiếp đến tình trạng quá tải mà không chỉ suy đoán dựa vào dòng điện động cơ.

Hiệu suất động cơ
Hiển thị tính hiệu quả của từng động cơ trong máy, dây chuyền lắp ráp, nhà máy và/hoặc cơ sở trong việc chuyển công suất điện thành công suất cơ khí có ích. Bằng cách tổng hợp đúng cách hiệu suất của các động cơ theo loại, bạn có thể ước lượng tổng hiệu suất (tổng hợp). So sánh với hiệu suất động cơ dự tính tại điều kiện vận hành quan sát được có thể giúp định lượng chi phí liên quan đến sự không hiệu quả về tiêu thụ năng lượng của động cơ.

Cách thiết bị hoạt động
Sử dụng các thuật toán độc quyền, Thiết bị phân tích động cơ và chất lượng điện Fluke 438-II dùng dạng sóng dòng điện và điện áp ba pha để tính toán mômen xoắn, tốc độ, tải và hiệu suất ở tốc độ cập nhật 1 giây. Trường khe khí của động cơ như được quan sát qua dạng sóng điện áp/dòng điện cung cấp nền tảng cho các phép đo. Không còn cần các cảm biến cơ khí và cách đo không tải gây gián đoạn nữa nên việc phân tích hiệu suất chung của động cơ trở nên nhanh chóng hơn bao giờ hết.

Phân tích động cơ điện

Fluke 438-II cung cấp phân tích đầy đủ các thông số điện. Trước khi bắt đầu phân tích động cơ, chúng tôi khuyến nghị nên thực hiện các phép đo chất lượng điện cơ sở để đánh giá tình trạng của sóng hài và mất cân bằng trên nguồn điện cấp vì hai hiện tượng này có thể tác động lớn đến hiệu suất của động cơ.

Khi trong chế độ Phân tích động cơ, các kết quả được tóm tắt cho hiệu suất điện, hiệu suất cơ khí và giảm tải (theo khuyến nghị của NEMA).

Thang đo đánh giá mức độ nghiêm trọng theo bốn màu dễ hiểu cho biết hiệu suất của động cơ theo mức thông số điện khuyến nghị bao gồm công suất định mức, hệ số công suất, tình trạng mất cân bằng và sóng hài.

screen view motor analyzer electrical

Để biết công suất cơ khí, bạn có thể xem tức thì công suất đầu ra cơ khí cùng với mômen xoắn và tốc độ động cơ. Công suất đầu ra cơ khí được so sánh tức thì với công suất điện nhằm cung cấp cho bạn các phép đo hiệu suất trực tiếp. Với tính năng này, bạn có thể dễ dàng đo hiệu suất máy trong mỗi chu kỳ vận hành.

screen view motor analyzer mechanical

Màn hình giảm tải theo NEMA được cập nhật khi điều kiện tải và điện thay đổi và mỗi phép đo mới được vẽ trên đồ thị dung sai dưới dạng "+". Trong ví dụ này chúng ta có thể thấy động cơ nằm trong dung sai nhưng gần hệ số dịch vụ. Điều này cho biết có thể cần giảm chất lượng điện, bảo trì động cơ hoặc một số điều chỉnh cải thiện hiệu suất khác. Bằng cách thực hiện những kiểm tra này thường xuyên theo thời gian, bạn có thể tạo dấu chuẩn đã biết và xu hướng hiệu suất, cho phép bạn ra quyết định đầu tư bảo trì dựa trên thông tin đáng tin cậy.

screen view motor NEMA derating

Thông số kỹ thuật cơ học
Thực hiện các phép đo cơ khí trên động cơ đang chạy trực tiếp với kết nối 3 dây.
  Dải đo Độ phân giải Độ chính xác Giới hạn mặc định
Phép đo động cơ
Công suất

động cơ cơ khí
0,7 kW đến 746 kW

1 hp đến 1000 hp
0,1 kW

0,1 hp
±3%="1"

±3%="1"
100% = công suất định mức

100% = công suất định mức
Mômen xoắn 0 Nm đến 10 000 Nm

0 lb ft đến 10 000 lb ft
0,1 Nm

0,1 lb ft
±5%="1"

±5%="1"
100% = mômen xoắn định mức

100% = mômen xoắn định mức
rpm 0 rpm đến 3600 rpm 1 rpm ±3%="1" 100% = rpm định mức
Hiệu suất 0% đến 100% 0,10% ±3%="1" Không áp dụng
Tình trạng mất cân bằng (NEMA) 0% đến 100% 0,10% ±0,15% 5%
Hệ số
sóng hài điện áp (NEMA)
0 đến 0,20 0,1 ±1,5% 0,15
Hệ số
giảm tải mất cân bằng
0,7 đến 1,0 0,1 biểu thị Không áp dụng
Hệ số
giảm tải sóng hài
0,7 đến 1,0 0,1 biểu thị Không áp dụng
Tổng
hệ số giảm tải NEMA
0,5 đến 1,0 0,1 biểu thị Không áp dụng
Lưu ý: Hỗ trợ các loại thiết kế động cơ NEMA A, B. C, D & E và IEC loại H và N.
Mômen xoắn định mức được tính từ công suất định mức và tốc độ định mức.
Tốc độ cập nhật giá trị đo động cơ là 1x mỗi giây.
Thời lượng xu hướng mặc định là 1 tuần.
="1"Thêm 5 % lỗi khi chọn loại thiết kế động cơ là Khác
hông số kỹ thuật hợp lệ cho Công suất động cơ > 30% công suất định mức
Thông số kỹ thuật hợp lệ ở nhiệt độ vận hành ổn định. Chạy động cơ ít nhất 1 giờ ở tải đầy đủ
(2-3 giờ nếu động cơ là loại 50HP hoặc cao hơn) để đạt nhiệt độ ổn định
Thông số kỹ thuật về điện
  Model Phạm vi đo Độ phân giải Độ chính xác
Vôn
Vrms (ac+dc) 435-II 1 V đến 1000 V điện áp pha trung tính 0,01 V ±0,1% điện áp danh định****
Vpk 1 Vpk đến 1400 Vpk 1 V 5% điện áp danh định
Hệ số đỉnh (CF) của điện áp 1,0 > 2,8 0,01 ±5%
Vrms½ 435-II   0,1 V ±0,2% điện áp danh định
Vfund 435-II   0,1 V ±0,1% điện áp danh định
Amps (độ chính xác không bao gồm độ chính xác của đầu kìm)
Amps (ac +dc) i430-Flex 1x  5 A đến 6000 A 1 A ±0,5% ±5 số đếm
i430-Flex 10x 0,5 A đến 600 A 0,1 A ±0,5% ±5 số đếm
1mV/A 1x 5 A đến 2000 A 1A ±0,5% ±5 số đếm
1mV/A 10x 0,5 A đến 200 A (chỉ ac) 0,1 A ±0,5% ±5 số đếm
Apk i430-Flex  8400 Apk  1 Arms ±5%
1mV/A 5500 Apk 1 Arms ±5%
Hệ số đỉnh (CF) A 1 đến 10 0,01 ±5%
Amps½ i430-Flex 1x  5 A đến 6000 A  1 A ±1% ±10 số đếm
i430-Flex 10x 0,5 A đến 600 A 0,1 A ±1% ±10 số đếm
1mV/A 1x  5 A đến 2000 A  1A ±1% ±10 số đếm
1mV/A 10x 0,5 A đến 200 A (chỉ ac) 0,1 A ±1% ±10 số đếm
Afund i430-Flex 1x  5 A đến 6000 A 1 A ±0,5% ±5 số đếm
i430-Flex 10x  0,5 A đến 600 A 0,1 A ±0,5% ±5 số đếm
1mV/A 1x  5 A đến 2000 A 1A ±0,5% ±5 số đếm
1mV/A 10x  0,5 A đến 200 A (chỉ ac) 0,1 A ±0,5% ±5 số đếm
Héc
Hz Fluke 435 tại 50 Hz danh định 42,500 Hz đến 57,500 Hz 0,001 Hz ±0,01 Hz
Fluke 435 tại 60 Hz danh định 51,000 Hz đến 69,000 Hz 0,001 Hz ±0,01 Hz
Công suất
Watt (VA, var) i430-Flex tối đa 6000 MW 0,1 W đến 1 MW ±1% ±10 số đếm
1mV/A tối đa 2000 MW 0,1 W đến 1 MW ±1% ±10 số đếm
Hệ số công suất (Cos j/DPF) 0 đến 1 0,001 ±0,1% @ điều kiện tải danh định
Năng lượng
kWh (kVAh, kvarh) i430-Flex 10x Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định ±1% ±10 số đếm
Tổn hao năng lượng i430-Flex 10x Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định ±1% ±10 số đếm Không bao gồm độ chính xác điện trở đường dây
Sóng hài
Bậc sóng hài (n) DC, nhóm bậc 1 đến 50: Các nhóm sóng hài theo IEC 61000-4-7
Bậc đa hài (n) TẮT, nhóm bậc 1 đến 50: Nhóm phụ sóng hài và đa hài theo IEC 61000-4-7
Vôn %f 0,0% đến 100% 0,1% ±0,1% ±n x 0,1%
%r 0,0% đến 100% 0,1% ±0,1% ±n x 0,4%
Tuyệt đối 0,0 đến 1000 V 0,1 V ±5% *
THD 0,0% đến 100% 0,1% ±2,5%
Amps %f 0,0% đến 100% 0,1% ±0,1% ±n x 0,1%
%r 0,0% đến 100% 0,1% ±0,1% ±n x 0,4%
Tuyệt đối 0,0 đến 600 A 0,1 A ±5% ±5 số đếm
THD 0,0% đến 100% 0,1% ±2,5%
Watt %f hoặc %r  0,0% đến 100% 0,1% ±n x 2%
Tuyệt đối Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định  ±5% ±n x 2 % ±10 số đếm
THD 0,0% đến 100% 0,1% ±5%
Góc pha -360° đến +0° ±n x 1°
Mức nhấp nháy
Plt, Pst, Pst(1 phút), Pinst 0,00 đến 20,00 0,01 ±5%
Mất cân bằng
Vôn % 0,0% đến 20,0% 0,1% ±0,1%
Amps % 0,0% đến 20,0% 0,1% ±1%
Truyền tín hiệu đường dây
Mức ngưỡng Ngưỡng, giới hạn và khoảng thời gian truyền tín hiệu có thể lập trình cho hai tần số truyền tín hiệu
Tần số truyền tín hiệu 60 Hz đến 3000 Hz 0,1 Hz
V% tương đối 0% đến 100% 0,10% ±0,4%
V3s tuyệt đối (trung bình 3 giây) 0,0 V đến 1000 V 0,1 V ±5% điện áp danh định
Thông số kỹ thuật chung
Vỏ Thiết kế chắc chắn, chống va đập với vỏ bảo vệ tích hợp. Chống chịu bụi và nước nhỏ giọt đạt chuẩn IP51 theo IEC60529 khi sử dụng ở vị trí đứng nghiêng. Va đập và rung: Va đập 30 g, rung: 3 g đường hình sin, ngẫu nhiên 0,03 g2 /Hz theo MIL-PRF-28800F Class 2
Màn hình Độ sáng: thông thường 200 cd/m 2 khi sử dụng bộ nguồn, trung bình 90 cd/m 2 khi sử dụng nguồn pin. Kích thước: 127 mm x 88 mm (đường chéo 153 mm/6,0 in). Độ phân giải LCD: 320 x 240 pixel. Độ tương phản và độ sáng: người dùng có thể điều chỉnh, đã bù nhiệt độ
Bộ nhớ Thẻ SD 8GB (tuân thủ SDHC, đã định dạng FAT32) tiêu chuẩn, tùy chọn lên tới 32GB. Lưu màn hình và bộ nhớ đa dữ liệu để lưu trữ dữ liệu kèm số đo (tùy thuộc vào dung lượng bộ nhớ)
Đồng hồ thời gian thực Nhãn ngày và giờ (time stamp) cho chế độ Xu hướng, hiển thị Điện áp quá độ, Giám sát hệ thống và ghi lại sự kiện
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động 0 °C ~ +40 °C; +40 °C ~ +50 °C không bao gồm pin
Nhiệt độ bảo quản -20 °C ~ +60 °C
Độ ẩm +10 °C ~ +30 °C: 95% RH không ngưng tụ 
+30 °C ~ +40 °C: 75% RH không ngưng tụ 
+40 °C ~ +50 °C: 45% RH không ngưng tụ
Độ cao hoạt động tối đa Lên tới 2.000 m (6666 ft) đối với CAT IV 600 V, CAT III 1000 V 
Lên tới 3.000 m (10.000 ft) đối với CAT III 600 V, CAT II 1000 V 
Độ cao lưu trữ tối đa 12 km (40.000 ft)
Tính tương thích điện-từ (EMC) EN 61326 (2005-12) cho chuẩn an toàn phát xạ và miễn nhiễm
Giao diện USB B mini, cổng USB cách ly để kết nối máy tính an toàn, khe cắm thẻ SD ở phía sau pin của thiết bị
Bảo hành Ba năm (bộ phận và nhân công) đối với thiết bị chính, một năm đối với phụ kiện

* ±5% nếu ≥ 1 % điện áp danh định ±0,05% điện áp danh định nếu < 1% điện áp danh định
** Tần số danh định 50Hz/60Hz theo IEC 61000-4-30
*** Phép đo 400Hz không được hỗ trợ cho Mức nhấp nháy, Truyền tín hiệu nguồn điện và Chế độ giám sát.
**** dành cho điện áp danh định 50 V đến 500 V

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập5
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm3
  • Hôm nay2,384
  • Tháng hiện tại62,470
  • Tổng lượt truy cập1,903,067
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây