• Thiết bị đo chất lượng điện năng Fluke 434 Series II

  • Đăng ngày 01-08-2016 10:32:59 AM - 722 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Fluke 434 II Energy Analyzer - Máy phân tích năng lượng Fluke 434 II là công cụ lý tưởng để đánh giá công suất & năng lượng. Sử dụng chức năng Tính tổn hao năng lượng (Energy Loss Calculator), 434 II đo & tính thành tiền chi phí năng lượng bị lãng phí do chất lượng điện kém.


Số lượng
  • Tính tổn hao năng lượng: công suất hữu công và công suất vô công, công suất do mất cân bằng và sóng hài được dùng để tính chính xác chi phí tài chính do tổn thất năng lượng.
  • Khắc phục sự cố thời gian thực: Phân tích xu hướng bằng cách dùng con trỏ và các công cụ zoom.
  • Định mức an toàn cao nhất trong ngành: Đạt định mức 600 V CAT IV/1000 V CAT III được sử dụng tại phần nhận điện.
  • Đo tất cả ba pha và dây trung tính: Với bốn đầu dò dòng điện linh hoạt đi kèm có thiết kế mỏng, linh hoạt và được cải tiến để phù hợp với những địa điểm chật hẹp nhất.
  • Lập xu hướng tự động: Mọi giá trị đo luôn được ghi lại tự động mà không cần bất kỳ thiết lập nào.
  • Chức năng giám sát hệ thống (Monitor): Mười thông số chất lượng điện trên một màn hình theo tiêu chuẩn chất lượng điện EN50160.
  • Chức năng ghi dữ liệu (Logger): Cấu hình cho bất kỳ điều kiện đo kiểm nào với bộ nhớ ghi tới 600 thông số tại chu kỳ lưu do người dùng chọn.
  • Xem các biểu đồ và tạo báo cáo: bằng phần mềm phân tích đi kèm.
  • Tuổi thọ pin: Thời gian hoạt động bảy giờ cho mỗi lần sạc bộ pin Li-ion.

 

Đo điện năng thống nhất (Unified Power Measurement)
Hệ thống Đo lường điện năng thống nhất (Unified Power Measurements - UPM), đã được cấp bằng sáng chế của Fluke, mang lại cái nhìn toàn diện nhất về điện năng và đo:
  • Thông số của Điện năng cổ điển (Steinmetz 1897) và IEEE 1459-2000
  • Phân tích tổn thất chi tiết
  • Phân tích mất cân bằng
Những tính toán UPM này được sử dụng để tính thành tiền chi phí của tổn hao năng lượng do vấn đề chất lượng điện gây ra. Những tính toán này được tính bằng Chức năng Tính tổn hao năng lượng (Energy Loss Calculator) cùng với các thông tin cụ thể khác tại cơ sở để xác định số tiền mà cơ sở mất đi do năng lượng lãng phí.
   
AutoTrend - Xem nhanh xu hướng 
Tính năng AutoTrend độc đáo nhanh chóng cung cấp cho bạn cái nhìn chi tiết về các thay đổi theo thời gian. Mọi số đo đã hiển thị được ghi lại tự động và liên tục mà không phải thiết lập mức ngưỡng hoặc chu kỳ lưu hoặc khởi động quá trình ghi theo cách thủ công. Bạn có thể nhanh chóng xem xu hướng về điện áp, dòng điện, tần số, công suất, sóng hài hoặc mức nhấp nháy trên tất cả ba pha cộng với dây trung tính. Và bạn có thể phân tích các xu hướng bằng con trỏ và chức năng zoom trên màn hình – ngay cả khi việc ghi vẫn tiếp tục ở phía sau.

System Monitor - Dễ dàng kiểm tra hiệu năng theo EN50160
Chỉ cần một nút bấm, chức năng giám sát hệ thống (Monitor) độc nhất này sẽ cung cấp cho bạn tổng quan về hiệu năng hệ thống điện và kiểm tra sự tuân thủ của điện năng đầu vào theo giới hạn của EN50160 hoặc theo thông số kỹ thuật tùy chỉnh của chính bạn. Tổng quan được hiển thị trên chỉ một màn hình, với các cột theo màu sắc để biểu thị rõ ràng thông số nào nằm ngoài giới hạn.Tổng quan được hiển thị trên chỉ một màn hình, với các cột theo màu sắc để biểu thị rõ ràng thông số nào nằm ngoài giới hạn. 

Màn hình tổng quan Chức năng giám sát hệ thống cung cấp thông tin chi tiết nhanh chóng về điện áp, sóng hài, mức nhấp nháy, tần số và số lần sụt điện áp, tăng điện áp vượt quá giới hạn đã đặt. Cung cấp danh sách chi tiết về tất cả sự kiện nằm ngoài giới hạn đã đặt.

 

Chức năng ghi (Logger) cho phép bạn tùy chỉnh lựa chọn đo và cung cấp phân tích tức thời về các thông số do người dùng chọn. Đo và ghi lại công suất (W), VA và VAR. 434 có thêm khả năng ghi mức tiêu thụ năng lượng. Theo dõi sóng hài lên tới sóng hài thứ 50, đo và ghi THD theo yêu cầu của IEC61000-4-7

Thông số kỹ thuật sản phẩm

  Model Dải đo Độ phân giải Độ chính xác
Vôn
Vrms (ac+dc) 434-II 1 V đến 1000 V điện áp pha trung tính 0,1 V ± 0,5% điện áp danh định**** 
Vđỉnh   1 Vpk đến 1400 Vpk 1 V 5% điện áp danh định
Hệ số đỉnh (CF) của điện áp   1,0 > 2,8 0.01 ± 5 %
Vrms½ 434-II Pha 1 V đến 1000 V tới dây trung hòa 0,1 V ± 1% điện áp danh định 
Vfund 434-II Pha 1 V đến 1000 V tới dây trung hòa 0,1 V  ± 0,5% điện áp danh định
Amps (độ chính xác không bao gồm độ chính xác của đầu kìm)
Amps (ac +dc) i430-Flex 1x  5 A đến 6000 A 1:00 AM ± 0,5% ± 5 counts
i430-Flex 10x 0,5 A đến 600 A 0,1 A ± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 1x 5 A đến 2000 A 1A ± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 10x 0,5 A A đến 200 A (chỉ ac) 0,1 A ± 0,5% ± 5 counts
Apk i430-Flex  8400 Apk  1 Arms ± 5 %
1mV/A 5500 Apk 1 Arms ± 5 %
Hệ số đỉnh (CF) A   1 đến 10 0.01 ± 5 %
Amps½ i430-Flex 1x  5 A đến 6000 A  1 A  ± 1% ± 10 counts 
i430-Flex 10x 0,5 A đến 600 A 0,1 A  ± 1% ± 10 counts
1mV/A 1x   5 A đến 2000 A  1A  ± 1% ± 10 counts
1mV/A 10x 0,5 A A đến 200 A (chỉ ac) 0,1 A ± 1% ± 10 counts
Afund i430-Flex 1x  5 A đến 6000 A 1:00 AM ± 0,5% ± 5 counts 
i430-Flex 10x  0,5 A đến 600 A 0,1 A ± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 1x  5 A đến 2000 A 1A ± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 10x  0,5 A A đến 200 A (chỉ ac) 0,1 A ± 0,5% ± 5 counts
Hz
Hz Fluke 434 tại 50 Hz danh định 

42,50 Hz đến 57,50 Hz

0,01 Hz  ± 0,01 Hz
Fluke 434 tại 60 Hz danh định 51,00 Hz đến 69,00 Hz 0,01 Hz ± 0,01 Hz
Công suất
Watt (VA, var) i430-Flex  tối đa 6000 MW 0,1 W đến 1 MW ± 1% ± 10 counts
1mV/A tối đa 2000 MW 0,1 W đến 1 MW ± 1% ± 10 counts
Hệ số công suất (Cos j/DPF)   0 đến 1 0.001 ± 0,1% tại điều kiện tải danh định
Năng lượng
kWh (kVAh, kvarh) i430-Flex 10x Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định ± 1% ± 10 counts
Tổn hao năng lượng i430-Flex 10x Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định ± 1% ± 10 counts Không bao gồm độ chính xác điện trở đường dây
Sóng hài
Bậc sóng hài (n)   DC, nhóm bậc 1 đến 50: Các nhóm sóng hài theo IEC 61000-4-7
Bậc đa hài (n)   TẮT, nhóm bậc 1 đến 50: Nhóm phụ sóng hài và đa hài theo IEC 61000-4-7
Vôn %f 0,0 % đến 100 % 0.10% ± 0,1% ± n x 0,1 %
%r 0,0 % đến 100 % 0.10% ± 0,1% ± n x 0,4 %
Tuyệt đối 0,0 đến 1000 V 0,1 V ± 5% *
THD 0,0 % đến 100 % 0.10% ± 2,5 %
Amps %f 0,0 % đến 100 % 0.10% ± 0,1% ± n x 0,1 %
%r 0,0 % đến 100 % 0.10% ± 0,1% ± n x 0,4 %
Tuyệt đối 0,0 đến 600 A 0,1 A ± 5% ± 5 số đếm
THD 0,0 % đến 100 % 0.10% ± 2,5 %
Watt %f hoặc %r  0,0 % đến 100 % 0.10% ± n x 2%
Tuyệt đối Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định  ± 5% ± n x 2 % ± 10 counts
THD 0,0 % đến 100 %   0.10% ± 5 %
Góc pha   -360° đến +0° ± n x 1°
Mức nhấp nháy
Plt, Pst, Pst(1 phút) Pinst   0,00 đến 20,00 0.01 ± 5 %
Mất cân bằng
Vôn % 0,0 % đến 20,0 % 0.10% ± 0,1 %
Amps % 0,0 % đến 20,0 % 0.10% ± 1 %
Truyền tín hiệu đường dây
Mức ngưỡng   Ngưỡng, giới hạn và khoảng thời gian truyền tín hiệu có thể lập trình cho hai tần số truyền tín hiệu
Tần số truyền tín hiệu   60 Hz đến 3000 Hz 0,1 Hz  
V% tương đối   0 % đến 100 % 0.10% ± 0,4 %
V3s tuyệt đối (trung bình 3 giây)   0,0 V đến 1000 V 0,1 V ± 5 % điện áp danh định
 

Thông số kỹ thuật chung

Vỏ Thiết kế chắc chắn, chống va đập với vỏ bảo vệ tích hợp. Chống chịu bụi và nước nhỏ giọt đạt chuẩn IP51 theo IEC60529 khi sử dụng ở vị trí đứng nghiêng. Va đập và rung: Va đập 30 g, rung: 3 g đường hình sin, ngẫu nhiên 0,03 g2 /Hz theo MIL-PRF-28800F Class 2
Màn hình Độ sáng: thông thường 200 cd/m 2 khi sử dụng bộ nguồn, trung bình 90 cd/m 2 khi sử dụng nguồn pin. Kích thước: 127 mm x 88 mm (đường chéo 153 mm/6,0 in). Độ phân giải LCD: 320 x 240 pixel. Độ tương phản và độ sáng: người dùng có thể điều chỉnh, đã bù nhiệt độ
Bộ nhớ Thẻ SD 8GB (tuân thủ SDHC, đã định dạng FAT32) tiêu chuẩn, tùy chọn lên tới 32GB. Lưu màn hình và bộ nhớ đa dữ liệu để lưu trữ dữ liệu kèm số đo (tùy thuộc vào dung lượng bộ nhớ)
Đồng hồ thời gian thực Nhãn ngày và giờ (time stamp) cho chế độ Xu hướng, hiển thị Điện áp quá độ, Giám sát hệ thống và ghi lại sự kiện
 

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động 0 °C ~ +40 °C; +40 °C ~ +50 °C không bao gồm pin
Nhiệt độ bảo quản -20 °C ~ +60 °C
Độ ẩm +10 °C ~ +30 °C: 95% RH không ngưng tụ 
+30 °C ~ +40 °C: 75% RH không ngưng tụ 
+40 °C ~ +50 °C: 45% RH không ngưng tụ
Độ cao hoạt động tối đa Lên tới 2.000 m (6666 ft) đối với CAT IV 600 V, CAT III 1000 V 
Lên tới 3.000 m (10.000 ft) đối với CAT III 600 V, CAT II 1000 V 
Độ cao lưu trữ tối đa 12 km (40.000 ft)
Tính tương thích điện-từ (EMC) EN 61326 (2005-12) cho chuẩn an toàn phát xạ và miễn nhiễm
Giao diện USB B mini, cổng USB cách ly để kết nối máy tính an toàn, khe cắm thẻ SD ở phía sau pin của thiết bị
Bảo hành Ba năm (bộ phận và nhân công) đối với thiết bị chính, một năm đối với phụ kiện

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập84
  • Máy chủ tìm kiếm54
  • Khách viếng thăm30
  • Hôm nay717
  • Tháng hiện tại43,484
  • Tổng lượt truy cập1,994,410
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây