• Máy đo nhiệt độ IR/Tiếp xúc/Trực quan IR Fluke 50 Series II

  • Đăng ngày 02-08-2016 08:38:03 AM - 929 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Độ chính xác như trong phòng thí nghiệm. Mọi nơi bạn dùng.

    Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Fluke 50 dòng II cung cấp khả năng đáp ứng nhanh và độ chính xác như trong phòng thí nghiệm (0,05% + 0,3°C) trong một dụng cụ kiểm tra cầm tay chắc chắn.


Số lượng

Sản phẩm Fluke 50 dòng II mang đặc điểm:

  • Đồng hồ thời gian tương đối ở MIN, MAX và AVG cung cấp tham chiếu thời gian cho các sự kiện quan trọng
  • Chức năng bù trừ điện tử cho phép bù các lỗi của cặp nhiệt để tăng tối đa độ chính xác tổng thể
  • Đo các loại cặp nhiệt J, K, T và E
  • Giá trị đọc ở ºC, ºF hoặc Kelvin (K)
  • Vỏ chống nước bắn và bụi được bảo vệ bởi khung giảm sốc
  • Giao diện nút bấm thân thiện với người dùng, dễ thiết lập và vận hành
  • Chế độ ngủ giúp tăng tuổi thọ pin; tuổi thọ pin thông thường là 1000 giờ
  • Cửa pin cho phép thay pin dễ dàng mà không làm rách tem hiệu chuẩn
  • Phụ kiện ToolPak tùy chọn cho phép treo máy đo nhiệt độ trên mọi vật bằng kim loại (bằng nam châm đất hiếm) hoặc cố định xung quanh đường ống (bằng kẹp-và-vòng) để vận hành mà không cần cầm trong tay.
  • Bảo hành 3 năm

Fluke 53 II B và 54 II B bao gồm tất cả đặc điểm được liệt kê ở trên kèm thêm:

  • Màn hình kép lớn có đèn nền hiển thị mọi kết hợp T1, T2 (chỉ có ở 52 và 54), T1-T2 (chỉ có ở 52 và 54), cộng với MIN, MAX hoặc AVG.
  • Các kiểu cặp nhiệt bổ sung R, S và N (cho tổng cộng là 7 kiểu khác nhau)
  • Chức năng gọi lại cho phép dễ dàng xem lại dữ liệu đã ghi trên màn hình thiết bị đo
  • Cổng kết nối USB cho phép xuất dữ liệu sang phần mềm PC FlukeView Forms® Temperature tùy chọn để phân tích và vẽ đồ thị chi tiết hơn
  • Ghi dữ liệu lên đến 500 điểm dữ liệu với chu kỳ ghi người dùng có thể điều chỉnh
Thông số kỹ thuật
Độ chính xác nhiệt độ
Trên -100 °C:  Loại J, K, T, E và N: ±[0,05% + 0,3°C]*
   Loại R và S: ±[0,05% + 0,4°C]*
   
Dưới -100 °C:  Loại J, K, E và N: ±[0,20% + 0,3°C]*
   Loại T: ±[0,50% + 0,3°C]
   
Nhiệt độ
Loại J:  -210 °C đến 1200 °C
Loại K:  -200 °C đến 1372 °C
Loại T:  -250 °C đến 400 °C
Loại E:  -150 °C đến 1000 °C
Loại N:  -200 °C đến 1300 °C *
Loại R và S:  0 °C đến 1767 °C *
Thang nhiệt độ
   ITS-90
Tiêu chuẩn áp dụng
   NIST-175
Độ phân giải màn hình
   0,1 °C, 0,1 K < 1000
   1°C, 1 K >=1000
Lưu ý
*  Chỉ máy đo nhiệt độ Fluke model 53 II B và 54 II B mới có khả năng đo cặp nhiệt loại N, R và S.

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
   -10 °C đến 50 °C
Nhiệt độ bảo quản
   -40 °C đến 60 °C
Độ ẩm (Không ngưng tụ)
   0% đến 90%; 0 °C đến 35 °C
   0% đến 70%; 0 °C đến 50 °C

 

Thông số kỹ thuật an toàn
Loại quá áp
   CSA C22.2 Số 1010.1 1992; EN 61010 Sửa đổi 1,2
Đạt chấp thuận của các cơ quan
   CE, CSA, TÜV (đang chờ)

 

Thông số kỹ thuật chung & cơ khí
Kích thước
   D 173 mm x R 86mm x 38 mm
Khối lượng
   400 g
Pin
   3 pin AA; thời lượng thông thường là 1000 giờ

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập16
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm15
  • Hôm nay2,971
  • Tháng hiện tại72,459
  • Tổng lượt truy cập2,299,868
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây