• Dụng cụ HVAC IAQ Fluke 381 với iFlex

  • Đăng ngày 02-08-2016 02:51:24 AM - 1299 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Fluke 381 thực hiện mọi việc bạn mong đợi từ ampe kìm, và còn cho phép bạn tháo màn hình để tăng tính linh hoạt. Giờ đây, một kỹ thuật viên có thể thực hiện các công việc trước đây cần hai người. Kẹp Fluke 381 xung quanh dây dẫn, tháo màn hình và đi ngang qua phòng để vận hành điều khiển hoặc tháo thiết bị bảo hộ, làm tất cả trong khi vẫn xem số đo thời gian thực.


Số lượng

Đặc điểm và lợi ích

  • Công nghệ không dây cho phép tách màn hình xa đến 30 ft khỏi điểm đo, góp phần tăng tính linh hoạt mà không làm ảnh hưởng đến độ chính xác khi đo
  • Màn hình tháo lắp được có nam châm có thể gắn thuận tiện ở nơi dễ nhìn
  • Đầu dò dòng điện linh hoạt iFlex mở rộng dải đo đến 2500 A ac
  • CAT IV 600 V, CAT III 1000 V
  • Bộ lọc thông thấp được tích hợp và chức năng xử lý tín hiệu hiện đại cho phép sử dụng trong các môi trường điện nhiễu trong khi cung cấp số đo ổn định
  • Công nghệ đo dòng điện khởi động độc quyền để lọc nhiễu và ghi lại dòng diện khởi động động cơ một cách chính xác như mạch bảo vệ nhận được
  • Thiết kế tiện dụng vừa với tay bạn và có thể được sử dụng khi đeo thiết bị bảo hộ
  • Bộ phát vô tuyến tự động đặt dải đo chính xác để bạn không phải thay đổi vị trí nút vặn khi thực hiện đo
  • Bảo hành ba năm
  • Túi đựng mềm

Tuân thủ các điều kiện về an toàn
IEC/EN 61010-1:2001, 1000V CAT III, 600V CAT IV 

Thông số kỹ thuật về điện
Dòng điện AC qua miệng kìm
Dải đo 999,9 A
Độ phân giải 0,1 A
Độ chính xác 2% ± 5 chữ số (10-100 Hz)
5% ± 5 chữ số (100-500 Hz)
Hệ số đỉnh (50/60 Hz) 3 @ 500 A
2,5 @ 600 A
1,42 @ 1000 A
Thêm 2% cho C.F. > 2
Dòng điện AC qua đầu dò dòng điện linh hoạt
Dải đo 999,9 A / 2500 A (45 Hz – 500 Hz)
Độ phân giải 0,1 A/1 A
Độ chính xác 3% ± 5 chữ số
Hệ số đỉnh (50/60 Hz) 3,0 ở 1100 A
2,5 ở 1400 A
1,42 ở 2500 A
Thêm 2% cho C.F. > 2
Độ nhạy vị trí
Flexible current probe Khoảng cách từ vị trí tối ưu
  i2500-10 Flex i2500-18 Flex Lỗi
A   0,5 in (12,7 mm)   1,4 in (35,6 mm) ±0,5%
B   0,8 in (20,3 mm)   2,0 in (50,8 mm) ±1,0%
C   1,4 in (35,6 mm)   2,5 in (63,5 mm) ±2,0%
Độ bất định của phép đo giả định dây dẫn chính trung tâm ở vị trí tối ưu, không có từ trường hoặc dòng điện bên ngoài và trong phạm vi nhiệt độ hoạt động.
Dòng điện DC
Dải đo 999,9 A
Độ phân giải 0,1 A
Độ chính xác 2% ± 5 chữ số
Điện áp ac
Dải đo 600 V /1000 V
Độ phân giải 0,1 V/1 V
Độ chính xác 1,5% ± 5 chữ số (20 – 500 Hz)
Điện áp DC
Dải đo 600,0 V /1000 V
Độ phân giải 0,1 V/1 V
Độ chính xác 1% ± 5 chữ số
Tần số - Qua miệng kìm
Dải đo 5,0 – 500,0 Hz
Độ phân giải 0,1 Hz
Độ chính xác 0,5% ± 5 chữ số
Mức khởi động 5 – 10 Hz, ≥ 10 A
10 – 100 Hz, ≥ 5 A
100 – 500 Hz, ≥ 10 A
Tần số qua đầu dò dòng điện linh hoạt
Dải đo Từ 5,0 đến 500,0 Hz
Độ phân giải 0,1 Hz
Độ chính xác 0,5% ± 5 chữ số
Mức khởi động 5 đến 20 Hz, ≥ 25 A
20 đến 100 Hz, ≥ 20 A
100 đến 500 Hz, ≥ 25 A
Điện trở
Dải đo 600 Ω/6 kΩ/60 kΩ
Độ phân giải 0,1 Ω/1 Ω/10 Ω
Độ chính xác 1% ± 5 chữ số
Thông số kỹ thuật cơ học
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 277 x 88 x 43 mm (55 mm cho bộ phận từ xa)
Khối lượng 350 g
Độ mở kìm 34 mm
Đường kính trong của đầu dò dòng điện linh hoạt 7,5 mm
Chiều dài dây cáp đầu dò dòng điện linh hoạt
(từ đầu cho đến đầu nối điện)
1,8 m
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành -10°C đến +50°C
Nhiệt độ bảo quản -40°C đến +60°C
Độ ẩm vận hành Không ngưng tụ (< 10°C)
≤ 90% RH (ở 10°C đến 30°C)
≤ 75% RH (ở 30°C đến 40°C)
≤ 45% RH (ở 40°C đến 50°C)
(Không ngưng tụ)
Độ cao hoạt động 2.000 mét
Độ cao bảo quản 12.000 mét
EMI, RFI, EMC, RF EN 61326-1:2006, EN 61326-2-2:2006
ETSI EN 300 328 V1.7.1:2006
ETSI EN 300 489 V1.8.1:2008
FCC Phần 15 Tiểu mục C Phần 15.207, 15.209, 15.249
FCCID: T68-F381
RSS-210 IC: 6627A-F381
Hệ số nhiệt độ Thêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi độ C trên 28°C hoặc dưới 18°C
Tần số không dây  Dải ISM 2,4 GHz, tầm xa 10 m
Tuân thủ điều kiện về an toàn ANSI/ISA S82.02.01:2004
CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04
IEC/EN 61010-1:2001 to 1000V CAT III, 600V CAT IV.
Khoang hở cách điện kép Theo IEC 61010-2-032
Đường dò cách điện kép Theo EN/IEC 61010-1
Sự chấp thuận của các tổ chức
 
     
  POY 2010

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập32
  • Hôm nay1,553
  • Tháng hiện tại55,320
  • Tổng lượt truy cập2,006,246
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây