• Dụng cụ HVAC IAQ Fluke 374

  • Đăng ngày 02-08-2016 11:55:40 AM - 837 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Ampe kìm hiệu dụng thực Fluke 374 có thể đọc lên đến 600 V và 600 A ở cả chế độ ac và dc. Ngoài ra, 374 tương thích với đầu dò dòng điện linh hoạt iFlex mới (bán riêng), giúp tăng dải đo đến 2500 A ac, nâng cao tính linh hoạt cho màn hình và khả năng tiếp cận dây điện.


Số lượng

Đặc điểm và lợi ích

  • Đầu dò dòng điện linh hoạt iFlex (bán riêng) mở rộng dải đo đến 2500 A ac đồng thời tăng cường tính linh hoạt cho màn hình, tăng khả năng đo dây dẫn có kích thước bất thường và khả năng tiếp cận dây điện.
  • CAT IV 600 V, CAT III 1000 V
  • Công nghệ đo dòng điện khởi động độc quyền để lọc nhiễu và ghi lại chính xác dòng diện khởi động động cơ như mạch bảo vệ nhận thấy
  • Thiết kế tiện dụng vừa với tay bạn và có thể sử dụng khi đeo thiết bị bảo hộ an toàn
  • Màn hình lớn, dễ đọc, có đèn nền tự động đặt dải đo chính xác để bạn không cần thay đổi vị trí chuyển mạch khi thực hiện đo
  • Bảo hành ba năm
  • Túi đựng mềm

Tuân thủ các điều kiện về an toàn
EN/IEC 61010-1:2001; 1000V CAT III, 600V CAT IV

Thông số kỹ thuật về điện
Dòng điện AC qua miệng kìm
Dải đo 600,0 A
Độ phân giải 0,1 A
Độ chính xác 2% ± 5 chữ số (10-100 Hz)
2,5% ± 5 chữ số (100-500 Hz)
Hệ số đỉnh (50/60 Hz) 3 @ 500 A (chỉ 375 và 376)
2,5 @ 600 A 
1,42 @1000 A (chỉ 376) 
Thêm 2% cho C.F. > 2
Dòng điện AC qua đầu dò dòng điện linh hoạt
Dải đo 2500 A
Độ phân giải 0,1 A (≤ 600 A)
1 A (≤ 2500 A)
Độ chính xác 3% ±5 chữ số (5 – 500 Hz)
Hệ số đỉnh (50/60Hz) 3,0 ở 1100 A (chỉ 375 và 376)
2,5 ở 1400 A
1,42 ở 2500 A
Thêm 2% cho C.F. > 2
Khoảng cách từ vị trí tối ưu i2500-10 Flex i2500-18 Flex Lỗi
Flexible current probe A   0,5 in (12,7 mm)   1,4 in (35,6 mm) ± 0,5%
B   0,8 in (20,3 mm)   2,0 in (50,8 mm) ± 1,0%
C   1,4 in (35,6 mm)   2,5 in (63,5 mm) ± 2,0%
Độ bất định của phép đo giả định dây dẫn chính trung tâm ở vị trí tối ưu, không có từ trường hoặc dòng điện bên ngoài và trong phạm vi nhiệt độ hoạt động.
Dòng điện DC
Dải đo 600,0 A
Độ phân giải 0,1 A
Độ chính xác 2% ± 5 chữ số
Điện áp ac
Dải đo 600,0 V
Độ phân giải 0,1 V
Độ chính xác 1,5% ± 5 chữ số (20 – 500 Hz)
Điện áp DC
Dải đo 600,0 V
Độ phân giải 0,1 V
Độ chính xác 1% ± 5 chữ số
Điện dung
Dải đo 1000 μF
Độ phân giải 0,1 μF (≤ 100 μF)
1 μ F (≤ 1000 μF)
Độ chính xác 1% ± 4 chữ số
Thông số kỹ thuật cơ học
Kích thước (D x R x C) 246 mm x 83 mm x 43 mm
Khối lượng 388 g
Độ mở kìm 34 mm
Đường kính trong của đầu dò dòng điện linh hoạt 7,5 mm
Chiều dài dây cáp đầu dò dòng điện linh hoạt
(từ đầu dây cho đến đầu nối điện)
1,8 m
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành 10°C – +50°C
Nhiệt độ bảo quản -40°C – +60°C
Độ ẩm vận hành Không ngưng tụ (< 10 –°C)
≤ 90% RH (ở 10°C – 30°C)
≤ 75% RH (ở 30°C – 40°C)
≤ 45% RH (ở 40°C – 50°C)
Độ cao hoạt động 3000 mét
Độ cao bảo quản 12.000 mét
EMC EN 61326-1:2006
Hệ số nhiệt độ Thêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi
độ C trên 28°C hoặc dưới 18°C
Thông số kỹ thuật an toàn
Tuân thủ điều kiện về an toàn CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04
ANSI/UL 61010-1:2004
ANSI/ISA-61010-1 (82.02.01):2004
EN/IEC 61010-1:2001 to
1000V Cấp đo lường (CAT) III
600V Cấp đo lường (CAT) IV
Mức ô nhiễm 2
EN/IEC 61010-2-032:2002
EN/IEC 61010-031:2002+A1:2008
Sự chấp thuận của các tổ chức
Pin 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập58
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm57
  • Hôm nay1,000
  • Tháng hiện tại43,767
  • Tổng lượt truy cập1,994,693
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây