• Đồng hồ vạn năng số Fluke 1587/1577

  • Đăng ngày 02-08-2016 04:43:52 AM - 898 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  •  Đồng hồ vạn năng đo cách điện Fluke 1587 và 1577 kết hợp máy đo điện trở cách điện (mega-ohm) số với đồng hồ vạn năng số hiệu dụng thực đầy đủ tính năng vào một thiết bị cầm tay nhỏ gọn duy nhất, mang lại tính linh hoạt tối đa cho cả việc khắc phục vấn đề và bảo dưỡng phòng ngừa.


Số lượng
Thông số kỹ thuật
Điện áp DC
Điện áp tối đa:  1000 V
Độ chính xác:  1577: ±(0,2%+2)
   1587: ±(0,09%+2)
Độ phân giải tối đa:  0,001V
Điện áp AC
Điện áp tối đa:  1000 V
Độ chính xác:  1577: ±(2%+3)
   1587: ±(2%+3)
Dải tần của dòng điện AC:  1587: 5kHz*
   *có bộ lọc thông thấp; 3db ở 800 Hz
Độ phân giải tối đa:  0,1 mV
Dòng điện DC
Cường độ dòng điện tối đa:  400mA
Độ chính xác của cường độ dòng điện:  1577: ±(1,0%+2)
   1587: ±(0,2%+2)
Độ phân giải tối đa:  0,01 mA
Dòng điện AC
Cường độ dòng điện tối đa:  400mA
Độ chính xác của cường độ dòng điện:  1577: ±(2,0%+2)*
   1587: ±(1,5%+2)*
   * dải tần 1kHz
Độ phân giải tối đa:  0,01 mA
Điện trở
Điện trở tối đa:  50 MΩ
Độ chính xác:  1577: ±(1,2%+2)
   1587: ±(0,9%+2)
Độ phân giải tối đa:  0,1Ω
Điện dung (chỉ 1587)
Điện dung tối đa:  9.999 µF
Độ chính xác:  ±(1,2%+2)
Độ phân giải tối đa:  1 nF
Tần số (chỉ 1587)
Tần số tối đa:  100 kHz
Độ chính xác:  ±(0,1%+1)
Độ phân giải tối đa:  0,01 Hz
Đo nhiệt độ (chỉ 1587)
   -40,0 °C đến 537 °C
   -40,0 °F đến 998 °F
   không bao gồm đầu dò
Kiểm tra đi-ốt (chỉ 1587)
Dải đo:  6 V
Độ phân giải:  1 mV
Độ chính xác:  ±(2 % + 1)

 

Kiểm tra cách điện
Dòng điện kiểm tra tối thiểu ở 1kΩ/V:
   1mA
Điện áp thử:
1577:00:00  500, 1000 V
1587:00:00  50, 100, 250, 500, 1000 V
Điện trở tối đa trên mỗi Volt điện áp thử:
50 V:  
100 V:  
250 V:  
500 V:  
1000 V:  1577: 600 MΩ
   1587: 2 GΩ
Độ phân giải tối đa trên điện áp thử:
50 V:  0,01 MΩ
100 V:  0,01 MΩ
250 V:  0,1 MΩ
500 V:  0,1 MΩ
1000 V:  0,1 MΩ
Độ chính xác trên điện áp thử:
50 V:  ±(3 % + 5)
100 V:  ±(3 % + 5)
250 V:  ±(1,5 % + 5)
500 V:  1577: ±(2,0 % + 5)
   1587: ±(1,5 % + 5)
1000 V:  1577: ±(2,0 % + 5)
   1587: ±(1,5 % + 5) đến 600 MΩ, ±(10 % + 3) trên 600 MΩ

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ hoạt động
   –20 °C đến +55 °C
Nhiệt độ bảo quản
   -40°C đến +60°C
Độ ẩm (Không bao gồm phần ngưng tụ)
   0% - 95% (10 °C – 30 °C)
   0% - 75% (30 °C – 40 °C)
   0% - 40% (40 °C – 55 °C)
Độ cao hoạt động
   2000 m

 

Thông số kỹ thuật an toàn
Loại quá áp
   Tuân thủ ANSI/ISA 82.02.01 (61010-1) 2004, CAN/CSA-C22.2 số 61010-1-04 và IEC/EN 61010-1 phiên bản 2 để đo CAT III 1000 V và CAT IV 600 V
Sự chấp thuận của các tổ chức
   2000 m CAT III 1000 V, CAT IV 600 V; 3000 m CAT II 1000 V, CAT III 600 V

 

Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
   203 x 100 x 50 mm (có vỏ bảo vệ)
Khối lượng
   624 g
Bảo hành
   3 năm
Tuổi thọ pin kiềm
Sử dụng máy đo:  1000 giờ
Dùng trong kiểm tra cách điện:  Máy đo có thể thực hiện tối thiểu 1000 lần đo cách điện với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các phép đo tiêu chuẩn 1000 V cấp cho 1 MΩ với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt.
Định mức IP
   IP40

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập24
  • Hôm nay1,580
  • Tháng hiện tại59,971
  • Tổng lượt truy cập2,071,591
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây