• Đồng hồ vạn năng số Fluke 113

  • Đăng ngày 02-08-2016 04:02:40 PM - 1401 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Đồng hồ vạn năng số Fluke 113 cung cấp cho người dùng các phương tiện để nhanh chóng và dễ dàng thực hiện kiểm tra kết nối lại và cài đặt máy đo cơ bản. Máy đo này dễ sử dụng và có các đặc điểm cần thiết để sửa chữa hầu hết các sự cố điện.


Số lượng

Đặc điểm và lợi ích của Fluke 113

  • Chức năng đo trở kháng thấp VCHEK™ LoZ để kiểm tra đồng thời điện áp hoặc tính thông mạch
  • Hiệu dụng thực để đo dòng điện ac chính xác trên các tải phi tuyến
  • Màn hình lớn có đèn nền cho phép nhìn dễ dàng trong các khu vực chiếu sáng kém
  • Ghi lại các tăng giảm tín hiệu bằng chức năng Tối thiểu/Tối đa
  • Kiểm tra đi-ốt để kiểm tra các đi-ốt đa dụng gecmani, silic và đi-ốt công suất
  • Vỏ bảo vệ tích hợp có khe giữ que đo để bảo quản dễ dàng
  • Khả năng chọn dải tự động và tùy chỉnh để bổ sung cho chức năng người dùng
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn đo lường CAT III 600 V và CAT IV 300 V cho mức an toàn cao hơn
  • Dây treo nam châm TPAK tùy chọn cho phép người dùng rảnh tay làm việc linh hoạt.
Thông số kỹ thuật
VCHECK1,2
Dải đo  6,000 V
   60,00 V
   600,0 V
Độ phân giải  0,001 V
   0,01 V
   0,1 V
Độ chính xác  DC, 45 đến 500 Hz:2,0 % + 3
   500 Hz đến 1 kHz: 4,0 % + 3
Kiểm tra đi-ốt3
Dải đo  2,000 V
Độ phân giải  0,001 V
Độ chính xác  2,0 % + 3
Tính thông mạch3
Dải đo  
Độ phân giải  
Độ chính xác  Âm báo bật < 20 Ω, tắt > 250 Ω; phát hiện mạch hở hoặc đoản mạch trong 500 μs hoặc lâu hơn
3
Dải đo  600,0 Ω
   6,000 kΩ
   60,00 kΩ
Độ phân giải  0,1 Ω
   0,001 kΩ
   0,01 kΩ
Độ chính xác  0,9 % + 2
   0,9 % + 1
   0,9 % + 1
Điện dung3
Dải đo  1000 nF
   10,00 μF
   100,0 μF
   9999 μF
Độ phân giải  1 nF
   0,01 μF
   0,1 μF
   1 μF
Độ chính xác  1,9 % + 2
   1,9 % + 2
   1,9 % + 2
   100 μF - 1000 μF: 1,9 % + 2
   > 1000 μF: 5 % + 20

Lưu ý:
1 Tất cả các dải đo điện áp VChek được chỉ định từ 60 counts đến 100 % dải đo. Vì đầu vào dưới 60 counts không được chỉ định nên có thể bình thường máy đo này và các máy đo hiệu dụng thực khác có thể hiển thị số đo khác không khi que đo bị ngắt kết nối khỏi mạch hoặc que đo cùng bị ngắn mạch.
2 Hệ số đỉnh ≤ 3 tại 4000 counts, giảm tuyến tính xuống 1,5 tại toàn thang đo.
3 Sau khi đo điện áp, bạn cần chờ 1 phút để duy trì độ chính xác của điện trở, điện dung, kiểm tra đi-ốt và tính thông mạch.

 

Thông số kỹ thuật
Điện áp tối đa giữa đầu dây bất kỳ và dây nối đất
   600 V
Màn hình
   3 3/4 digits, 6000 counts, cập nhật 4/giây
Nhiệt độ hoạt động
   -10 °C đến 50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản
   -40 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F)
Hệ số nhiệt độ
   0,1 x (độ chính xác chỉ định)/°C (< 18 °C hoặc > 28 °C)
Độ cao hoạt động
   2.000 m
Độ cao bảo quản
   10.000 m
Độ ẩm tương đối
   95 % ở 30 °C
   75 % ở 40 °C
   45 % ở 50 °C
Loại pin
   Pin kiềm 9 V, ANSI 1604A / IEC 6F22
Tuổi thọ pin
   Pin kiềm: Thông thường là 300 giờ, không có đèn nền
Va đập
   Chịu va đập rơi ở độ cao 1 m theo IEC 61010-1-2001
Rung động
  Theo MIL-PRF-28800 cho dụng cụ Class 2
Kích thước (CaoxRộngxDài)
   167,1 mm X 85,1 mm X 46,0 mm (6,58 in X 3,35 in X 1,81 in)
Khối lượng
   13,0 oz (404 g)
An toàn
   Tuân thủ ANSI/ISA 82.02.01 (61010-1) 2004, CAN/CSA-C22.2 No 61010-1-04, UL 61010-1 (2004) và IEC/EN 61010-1 phiên bản thứ hai cho Loại đo III, 600 V, Kháng ô nhiễm độ 2, EMC EN61326-1
Quy định EMI
   Tuân thủ FCC Phần 15, Hạng B

 

Thông số kỹ thuật
VCHECK
Trở kháng đầu vào (Danh định)  ~3 kΩ < 300 pF
VCHECK
Hệ số triệt tín hiệu đồng pha (1 kΩ không cân bằng)  > 60 dB tại dòng điện dc, 50 hoặc 60 Hz
Ω
Điện áp kiểm tra mạch hở  < 2,7 V dc
Điện áp toàn thang đo  < 0,7 V dc
Kiểm tra đi-ốt
Điện áp kiểm tra mạch hở  < 2,7 V dc
Điện áp toàn thang đo  2,000 V dc
Dòng điện đoản mạch  < 350 μA
Kiểm tra đi-ốt
Dòng điện đoản mạch  < 1 mA

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập8
  • Hôm nay1,153
  • Tháng hiện tại60,828
  • Tổng lượt truy cập2,072,448
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây