• Đầu dò và bộ lọc đo độ ẩm HC2-HP50

  • Đăng ngày 04-08-2016 04:49:46 AM - 814 Lượt xem
  • Giá bán: 30.940.000 VND

  • Cảm biến nhiệt ẩm thích hợp để đo lường các vật liệu dạng bột. Dùng để đo độ ẩm và nhiệt độ và tính toán điểm sương/ điểm đông.


Số lượng
Cảm biến nhiệt ẩm thích hợp để đo lường các vật liệu dạng bột. Dùng để đo độ ẩm và nhiệt độ và tính toán điểm sương/ điểm đông.
Ứng dụng
Đầu dò lắp vào 10 mm: đo lường các vật liệu rời dạng bột như bột mì, đường, …
Đặc tính
•    Dãy đo: -40…85 °C / 0…100 %RH
•    Tín hiệu ra giao diện số (UART) và tín hiệu tương tự căng chỉnh được 0…1 V
•    Thang đo chuẩn: 0…1 V = -40…60 °C / 0…100 %rh
•    Hiệu chỉnh ở 23 °C và 10, 35, 80 %rh
 
Probe type Insertion probe
Dimensions HC2-HP28: Ø10 x 280 mm
HC2-HP50: Ø10 x 500 mm
Weight 200 g
For use with HygroLab C1, HP23-AW-A
Operating range electronics -40…85 °C / 0…100 %rh
Range of application -40…85 °C (-40…185 °F) / 0…100 %RH
Accuracy at 23 ±5 °C ± 0.008 aw / 0.8 %rh / ±0.1 K
Accuracy w. adjustment profile "standard" at 23 °C / 10, 35, 80 %rh ± 0.8 %rh / ± 0.1 K
Power supply 3.2…5 VDC, calibrated at 3.3 VDC, current: ~4.5 mA
Long-term stability sensor <1 %rh / year
Humidity sensor HYGROMER® WA-1 / Pt-100, 1/3 DIN Class B
Temperature dependence 0.001 K/K, 0.0002 aw/K
Temperature sensor PT100 1/3 DIN Class B
Filter type Sintered steel with 5 μm pore size
Response time t 63 <20 s, with filter
Allowed wind speed 40 m/s, with filtre
Psychrometric calculations Dew or frost point
Reproducibility Airchip <0.02 %rh / 0.01 K
Start-up time 1,5 s
Measurement interval 1 s
Exploitation software ROTRONIC HW4.2
Probe adjustment by software 1 Point & multipoint %rh & °C
Firmware update With internet and HW4 software
User information from Software HW4 (devicemanager)
Data processing via HW4 with interface cables
Device Protection by password Yes
Type of output signals 2 x 0…1 VDC
Analogue outputs scaleable by the user Yes
Analog output signal (standard) 0…1 V = 0…100 %rh; 0…1 V = -40…60 °C
Digital output signal (standard) UART
Service Interface UART
Reverse voltage protection Mechanically in the connector
Max. cable length 5 m
Probe material Stainless steel 1.4305 (V2A)
Enclosure material POM
Material Stainless steel DIN 1.4305 (probe), POM (handle)
IP protection rating IP50
FDA/GAMP compatibility FDA 21 CFR Part 11 and GAMP compatible
FDA / GAMP FDA 21 CFR part 11 / GAMP5
CE / EMC conform 2007 / 108 / EG

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập14
  • Hôm nay3,359
  • Tháng hiện tại51,663
  • Tổng lượt truy cập1,892,260
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây