• Camera nhiệt Fluke Ti400

  • Đăng ngày 04-08-2016 11:53:14 PM - 2089 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Camera nhiệt  Fluke Ti400 | Camera hồng ngoại Fluke Ti400
    Lấy nét MultiSharp™ (Ti450).Lấy nét tự động LaserSharp®


Số lượng
  • Tính năng hiệu suất cao mạnh mẽ giúp xử lý sự cố nhanh chóng và dễ dàng.

    Công nghệ liên tục thay đổi. Mục tiêu của chúng tôi là luôn cải tiến công nghệ nhằm thỏa mãn nhu cầu không ngừng thay đổi của khách hàng, vì vậy Fluke đã thiết kế camera hồng ngoại Ti400 để thích ứng với thay đổi.

    Thỏa mãn nhu cầu trong tương lai là một phần thuộc tính vốn có của sản phẩm. Bạn có thể kiểm tra và đo đạc nhanh chóng và dễ dàng qua mạng không dây, đồng thời kết nối với các thiết bị không dây khác. Nếu có một camera hồng ngoại trong tương lai, hãy đảm bảo đó nó sẽ đáp ứng được nhu cầu trong tương lai.

    Chức năng lấy nét tự động thế hệ mới nhằm đảm bảo mỗi hình ảnh đều rõ nét trong từng khoảnh khắc.

    Camera hồng ngoại Fluke Ti400 được trang bị chức năng Lấy nét Tự động LaserSharp®  cho hình ảnh hoàn toàn rõ nét. Trong. Từng. Khoảnh khắc. Mọi người sử dụng camera hồng ngoại đều biết rằng lấy nét là điều quan trọng nhất khi thực hiện kiểm tra nhiệt bằng hồng ngoại. Nếu không có hình ảnh được lấy nét rõ ràng, việc đo nhiệt độ có thể không chính xác, đôi khi có thể chênh lệch đến 20 độ, do vậy dễ bỏ sót sự cố. Chức năng lấy nét tự động LaserSharp giúp bạn biết chính xác bạn đang lấy nét vị trí nào. Công nghệ này sử dụng tia laser để tính toán khoảng cách đến vật thể trước khi lấy nét. Đặt chấm đỏ laser vào thiết bị mà bạn đang kiểm tra, sau đó bấm và thả nút bấm để có được bức ảnh rõ nét hoàn hảo.

    Thu thập được đến 5 thông số đo bổ sung nhờ hệ thống không dây.

    Một bản cập nhật phần mềm điều khiển miễn phí có thể giúp tìm ra các vấn đề nhanh chóng sẽ cho phép bạn ghi nhận thêm đến 5 thông số đo bổ sung bằng cách kích hoạt hệ thống Không dây CNX™ * trên bộ thu ảnh nhiệt của bạn. Các số đo ghi nhận thêm được này giúp chẩn đoán vấn đề nhanh hơn và cung cấp thêm dữ liệu để tạo ra các báo cáo toàn diện hơn.

    Các ống kính góc rộng và chụp tầm xa có thể lắp đặt tại hiện trường được cung cấp nhằm tăng thêm tính linh hoạt cho các ứng dụng đặc biệt. Thêm vào đó, tính năng chú thích bằng giọng nói cho phép bạn không phải mang theo giấy bút.

    Phần mềm Fluke SmartView® vẫn được cung cấp miễn phí cho khách hàng như trước.

    *Sớm ra mắt qua bản cập nhật phần mềm điều khiển (firmware). Người sử dụng được thông báo qua phần mềm SmartView khi có hàng.

Thông số kỹ thuật chi tiết
Nhiệt độ
Phạm vi đo nhiệt độ (không được chỉnh xuống dưới -10 °C) -20 °C đến +1200 °C
(-4 °F đến +2192 °F)
Độ chính xác đo nhiệt độ ± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ danh nghĩa 25 °C, tùy giá trị nào lớn hơn)
Hiệu chỉnh độ phát xạ trên màn hình Có (bằng số và bảng)
Bù nhiệt độ nền được phản chiếu trên màn hình
Hiệu chỉnh hệ số truyền trên màn hình
Hiệu năng chụp ảnh
Tần số chụp ảnh Tốc độ làm mới (refresh) 9 Hz hoặc tốc độ làm mới (refresh) 60 Hz tùy thuộc vào từng model
Loại bộ phận dò Mảng mặt phẳng tiêu điểm, xạ nhiệt kế siêu nhỏ không làm mát (FPA, uncooled microbolometer), 320 x 240 pixel
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,05 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (50 mK)
Tổng số pixel 76,800
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)
Camera trực quan (ánh sáng nhìn thấy) 5.0 megapixel chuẩn công nghiệp
Loại thấu kính hồng ngoại tiêu chuẩn
Trường quan sát 24 ° x 17 °
Độ phân giải không gian (IFOV) 1,31 mRad
Tiêu cự tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
Loại ống kính hồng ngoại chụp tầm xa tùy chọn, sắp có
Trường quan sát 12 ° x 9 °
Độ phân giải không gian (IFOV) 0,65 mRad
Tiêu cự tối thiểu 45 cm (xấp xỉ 18 in)
Loại ống kính hồng ngoại góc rộng tùy chọn, sắp có
Trường quan sát 46 ° x 34 °
Độ phân giải không gian (IFOV) 2,62 mRad
Tiêu cự tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
Cơ chế lấy nét
Hệ thống lấy nét tự động LaserSharp™
Lấy nét thủ công ưu việt
Thể hiện hình ảnh
Bảng màu
Chuẩn Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Ultra Contrast™ Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Mức và dải nhiệt độ hiển thị Dải nhiệt độ hiển thị tự động hoặc tuỳ chỉnh bằng tay
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động lấy dải đo nhanh trong chế độ thủ công
Biên độ tối thiểu (trong chế độ thủ công) 2,0 °C (3,6 °F)
Biên độ tối thiểu (trong chế độ tự động) 3,0 °C (5,4 °F)
Thông tin IR-Fusion®
Ảnh trong ảnh (PIP)
Ảnh hồng ngoại toàn màn hình
Chế độ AutoBlend™
Cảnh báo bằng màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (người dùng tuỳ chọn)
Chụp Ảnh và Lưu Dữ liệu
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Chụp, xem lại và lưu hình ảnh thao tác bằng một tay
Phương tiện lưu trữ Thẻ nhớ Micro SD, bộ nhớ on-board flash, có thể lưu vào USB, tải trực tiếp bằng cách nối dây USB vào PC
Định dạng tệp Hình ảnh không dữ liệu (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc chứa dữ liệu nhiệt độ đầy đủ (.is2) (radiometric)
Không cần phần mềm phân tích cho các tệp file không dữ liệu (.bmp và .jpeg)
Xuất định dạng tệp bằng phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF và TIFF
Xem lại bộ nhớ Lựa chọn xem lại dạng thumbnail và chọn ảnh để xem lại
Các tính năng hiệu quả và tiết kiệm thời gian khác
Chú thích bằng giọng nói Thời gian ghi âm tối đa 60 giây cho mỗi hình ảnh; có thể nghe lại trên máy
IR-PhotoNotes™
Kết nối Wi-Fi Có, với máy tính cá nhân, iPhone®, iPad® và WiFi đến LAN*
Chú thích bằng chữ *
Ghi video* Tiêu chuẩn và bức xạ
Streaming Video (Chiếu ảnh trực tiếp) Thông qua dây USB đến PC và dây HDMI đến màn hình tương thích HDMI
Hệ thống không dây CNX*
La bàn bốn phương*
Định vị và ghi vị trí GPS
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian)*
Điều khiển và vận hành từ xa (dành cho các ứng dụng đặc biệt và cao cấp)
Thông số kỹ thuật chung
Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) không bao gồm pin
Độ ẩm tương đối 10 % đến 95 % không ngưng tụ
Màn hình cảm ứng bền chắc (loại điện dung) Màn hình LCD VGA (640 x 480), 3,5 inch (8.9 cm), dạng ngang, có đèn nền
Điều khiển và điều chỉnh Thang nhiệt độ tuỳ chọn (°C/°F)
Lựa chọn ngôn ngữ
Đặt ngày/giờ
Chọn độ bức xạ nhiệt
Bù nhiệt độ nền phản chiếu
Hiệu chỉnh quá trình truyền
Tuỳ chọn điểm nóng, điểm lạnh và điểm giữa trên ảnh
Hộp (khung) khu vực đo có thể mở rộng, thu nhỏ với nhiệt độ MIN-T.BÌNH-MAX
Cảnh báo bằng màu sắc
Tùy chọn hiển thị thông tin dạng đồ họa về cài đặt đèn nền do người dùng chọn
Tùy chọn hiển thị thông tin địa lý
Phần mềm Bao gồm phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ SmartView® và SmartView Mobile App dành cho thiết bị di động
Pin Tất cả các model máy đều có hai bộ pin sạc li-ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc.
Thời lượng pin Mỗi pin sử dụng liên tục được hơn 4 giờ (ở độ sáng LCD là 50%)
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Sạc pin AC Bộ sạc pin ac hai ngăn (110 V ac đến 220 V ac, 50/60 Hz) (đi kèm) hoặc sạc trong máy chụp ảnh. Bộ nguồn AC đi kèm. Bộ sạc 12 V dùng trên ôtô, phụ kiện tùy chọn. Tất cả các model máy
Vận hành AC Vận hành AC bằng bộ cấp điện đi kèm (110 V ac đến 220 V ac, 50/60 Hz). Bộ nguồn AC đi kèm.
Tiết kiệm điện Chế độ ngủ (Sleep) và tắt tự động (Power Off) tuỳ chọn
Tiêu chuẩn an toàn

UL 61010-1:2012 CAN/CSA-C22.2 No.61010-1-12 IEC 61010-1 Phiên bản thứ 3 (2010)

Tương thích điện từ EN 61326-1:2006 IEC 61326-1:2005
C Tick IEC/EN 61326-1
US FCC CFR 47, Mục 15 tiểu mục B Lớp B
Độ rung 0,03 g2/Hz (3.8 grm), 2,5g IEC 68-2-6
Tiêu chuẩn va đập 25 g, IEC 68-2-29
Rơi Khả năng chịu va đập rơi từ độ cao 2 mét (6,5 bộ) với các ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (H x W x L) 27,7 cm x 12,2 cm x 16,7 cm (10,9 in x 4,8 in x 6,5 in)
Trọng lượng (kèm pin) 1,04 Kg (2,3 lb)
Phân loại bảo vệ vỏ máy IP54 (chống bụi, xâm nhập bị giới hạn; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), có bảo hành mở rộng.
Chu kỳ hiệu chỉnh đề xuất Hai năm (giả sử hoạt động bình thường và quá trình cũ bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Tiếng Séc, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary,tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập15
  • Hôm nay1,656
  • Tháng hiện tại52,327
  • Tổng lượt truy cập2,197,413
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây