• Camera nhiệt Fluke TiX520

  • Đăng ngày 28-07-2016 12:17:28 AM - 2991 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Chất lượng hình ảnh vượt trội có thể xem trên màn hình LCD lớn nhất 5,7 in, dễ dàng điều khiển mục tiêu với một ống kính xoay 180⁰ và lấy nét ảnh với tính năng Lấy nét tự động LaserSharp®.


Số lượng
  • Màn hình LCD cảm ứng nhạy lớn nhất 5,7 inch cho camera hồng ngoại 320x240
  • Ống kính có khớp 180° dành cho những ảnh khó chụp
  • Chất lượng ảnh vượt trội với độ phân giải không gian hàng đầu cho camera hồng ngoại 320x240¹
  • Có đến gấp 4 lần độ phân giải và điểm ảnh hơn chế độ chuẩn với SuperSolution (lên đến 307.200 điểm ảnh)
  • Lấy nét tự động LaserSharp® - sử dụng công nghệ laser chính xác, lấy nét trên mục tiêu của bạn với độ chính xác đến từng chi tiết, cho bạn hình ảnh và đo nhiệt độ chính xác mà bạn cần
  • Máy đo khoảng cách laser tích hợp - tính toán khoảng cách đến đối tượng mục tiêu của bạn đến 100 feet (30 mét) và hiển thị khoảng cách lên hình ảnh
  • Phân tích tại hiện trường dễ dàng và nhanh chóng với công nghệ IR-Fusion® và các chức năng màn hình cảm ứng tiên tiến:
    • Điều chỉnh mức và dải đo liên tục
    • Chế độ lọc cho độ nhạy nhiệt cải thiện
  • Chỉnh sửa hình ảnh sau khi chụp bao gồm:
    • Độ phát xạ
    • Nhiệt độ nền
    • Hệ số lan truyền
    • Bảng màu
    • Cảnh báo bằng màu
    • Công nghệ IR-Fusion
    • Bật/tắt đánh dấu
  • Kết nối đến mạng lưới các công cụ đo kiểm không dây lớn nhất với Fluke Connect® (không có sẵn ở tất cả quốc gia)
  • Đo nhiệt độ lên đến 850 °C
  • Thiết kê công thái học và nhẹ với dây đeo cổ và đeo tay thích hợp sử dụng cả ngày
  • Tùy chọn trường cài đặt góc rộng và các ống kính chụp từ xa
Tính năng chính
IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian) 1,31 mRad
Độ phân giải cảm biến dò 320 x 240 (76.800 điểm ảnh)
Trường nhìn 24 °H x 17 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
IFOV với ống kính tầm xa tùy chọn 0,65 mRad
Tầm ngắm 12 °H x 9 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 45 cm (xấp xỉ 18 in)
IFOV với ống kính góc rộng tùy chọn 2,62 mRad
Trường nhìn 46 °H x 34 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
SuperResolution* Trong phần mềm
Chụp ảnh sắc nét -
Tính năng Lấy nét tự động LaserSharp® Có, cho hình ảnh rõ nét đồng nhất. Lúc nào. Cũng. Như vậy.
Máy đo khoảng cách laser Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình
Lấy nét thủ công ưu việt
Truyền phát video (hiển thị từ xa) Qua USB hoặc WiFi
Màn hình hiển thị cảm ứng (loại điện dung) Màn hình LCD VGA (640 x 480), 5,7 in (14.4 cm), dạng ngang, có đèn nền
Kết nối không dây Có, kết nối đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s và mới hơn), Android™ 4.3 và lớn hơn cùng kết nối WiFi đến LAN*
Công nghệ IR-Fusion®
Chế độ AutoBlend™
Ảnh trong ảnh (PIP)
AutoBlend™ liên tục -
Thiết kế công thái học, bền chắc phù hợp để sử dụng một tay Có thể xoay (ống kính có khớp) >180 độ
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,05 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (50 mK)
Chế độ lọc (cải thiện NETD) ≤ 0,04 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (40 mK)
Mức và dải đo Chia tỷ lệ theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng
Mức / dải đo của màn hình cảm ứng có thể điều chỉnh Có. Có thể đặt mức và dải đo dễ dàng và nhanh chóng với một cú chạm lên màn hình.
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công
Biên độ tối thiểu (trong chế độ thủ công) 2,0 °C (3,6 °F)
Biên độ tối thiểu (trong chế độ tự động) 3,0 °C (5,4 °F)
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy) hiệu suất theo hạng công nghiệp 5 megapixel 
Tỷ lệ khung Phiên bản 60 Hz hoặc 9 Hz
Con trỏ laser
Đèn LED (đèn pin)
Thu phóng kỹ thuật số 2x, 4x
Chụp ảnh và Lưu dữ liệu
Tùy chọn bộ nhớ mở rộng Thẻ nhớ SD dạng micro có thể tháo được, bộ nhớ phát sáng toàn bộ, có thể lưu vào USB, tải xuống trực tiếp bằng cách nối dây USB vào PC
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Chụp, xem lại và lưu hình ảnh thao tác bằng một tay
Chỉnh sửa hình ảnh sau khi chụp (trên camera) Có. Tiến hành phân tích trên camera cho kết quả ngay tại hiện trường.
Chú thích bằng văn bản tiên tiến Có. Bao gồm các phím tắt tiêu chuẩn cũng như tùy chọn có thể lập trình được của người dùng.
Định dạng tệp Định dạng không bức xạ (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc định dạng bức xạ đầy đủ (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với định dạng tệp không bức xạ (.bmp, .jpg và .avi)
Xem lại bộ nhớ Điều hướng xem hình nhỏ và lựa chọn xem lại
Phần mềm Phần mềm SmartView®, Fluke Connect® (tại vị trí có sẵn) và Ứng dụng di động SmartView® —phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ
Xuất định dạng tệp bằng phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF và TIFF
Chú thích bằng giọng nói Thời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi hình ảnh; với chức năng phát lại để xem lại trên camera; bộ tai nghe có kết nối Bluetooth được cung cấp
IR-PhotoNotes™
Chú thích bằng văn bản
Ghi video Tiêu chuẩn và bức xạ
Định dạng tệp video Định dạng không bức xạ (MPEG - được mã hóa .AVI) và định dạng bức xạ đầy đủ (.IS3)
Điều khiển và vận hành từ xa (dành cho các ứng dụng đặc biệt và cao cấp) -
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian)
Pin
Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại) Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc
Tuổi thọ pin Ba giờ sử dụng liên tục cho từng bộ pin
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pin Bộ sạc hai pin hoặc sặc trong máy chụp. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọn
Nguồn sạc AC Bộ sạc AC bằng bộ cấp điện đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm điện Chế độ ngủ (Sleep) và tắt tự động (Power Off) tuỳ chọn
Đo nhiệt độ
Dải đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn xuống dưới -10 °C) -20 °C đến +850 °C (-4 °F đến +1562 °F)
Độ chính xác ± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ định danh 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình Có (bằng cả số và bảng)
Điều chỉnh nhiệt độ môi trường trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Bảng Màu
Bảng màu tiêu chuẩn 8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast™ 8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Thông số kỹ thuật chung
Cảnh báo với màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)
Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) không bao gồm pin
Độ ẩm tương đối 10 % đến 95 % không ngưng tụ
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độ Đánh dấu điểm nóng và lạnh
Đánh dấu điểm xác định người dùng 3 đánh dấu điểm xác định người dùng
Hộp trung tâm Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
An toàn IEC 61010-1: Mục điện áp quá mức II, Ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từ IEC 61326-1: Môi trường Điện từ (EM) cơ bản
CISPR11, Nhóm 1, Lớp A
RCM Úc IEC/61326-1
US FCC CFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Độ rung 0,03 g2/Hz (3.8 grm), 2,5g IEC 68-2-6
Tiêu chuẩn va đập 25 g, IEC 68-2-29
Rơi Được chế tạo với khả năng rơi từ độ cao 1 mét (3,4 feet) với các ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) 27,3 cm x 15,9 cm x 9,7 cm (10,8 in x 6,3 in x 3,8 in)
Khối lượng (kèm pin) 1,5 kg (3,3 lb)
Phân loại vỏ bọc IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), hiện tại có cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị Hai năm (giả sử hoạt động bình thường và quá trình cũ bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Tiếng Séc, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary,tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

* Sắp ra mắt qua bản nâng cấp phần mềm điều khiển (firmware)

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập22
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm21
  • Hôm nay2,296
  • Tháng hiện tại45,847
  • Tổng lượt truy cập2,122,141
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây