Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 726Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 726

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 726

Availability In Stock

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 726 với độ chính xác cao và khả năng hiệu chuẩn đa năng được thiết kế riêng cho hiệu chuẩn quá trình công nghiệp với hầu hết các tham số của hiệu chuẩn quá trình và có thể hiệu chuẩn gần như mọi thứ. Với tính năng HART cho phép giao tiếp đến các Transmitter thông qua chuẩn giao tiếp HART một cách dễ dàng.
DataSheet

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 726 với độ chính xác cao và khả năng hiệu chuẩn đa năng được thiết kế riêng cho hiệu chuẩn quá trình công nghiệp với hầu hết các tham số của hiệu chuẩn quá trình và có thể hiệu chuẩn gần như mọi thứ. Với tính năng HART cho phép giao tiếp đến các Transmitter thông qua chuẩn giao tiếp HART một cách dễ dàng.

Đặc điểm nổi bật:
  • Phát tín hiệu hiệu chuẩn và đo chính xác hơn, độ chính xác là 0,01%.
  • Hai kênh riêng biệt; đo, phát tín hiệu và xem các tín hiệu của quá trình đồng thời
  • Đo V, mA, RTD, cặp nhiệt, tần số và điện trở để kiểm tra cảm biến và bộ chuyển đổi
  • Phát tín hiệu/mô phỏng V, mA, cặp nhiệt, RTD, tần số và áp suất để hiệu chuẩn bộ chuyển đổi
  • Đo hoặc phát nguồn áp suất bằng bất kỳ mô-đun nào trong số 29 mô-đun áp suất của Fluke 700Pxx
  • Phát tín hiệu mA bằng phép đo áp suất đồng thời để tiến hành kiểm tra van và I/P
  • Tính toán % sai số bộ chuyển đổi, đánh giá kết quả hiệu chuẩn mà không cần đến máy tính
  • Cấp nguồn cho bộ chuyển đổi trong suốt quá trình kiểm tra bằng bộ cấp nguồn vòng lặp 24 V và đồng thời đo mA 
  • Chế độ HART chèn điện trở 250 ohm vào quá trình đo và phát tín hiệu mA để tương thích với thiết bị HART

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 726 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: nhà máy, công nghiệp, nhà thầu cơ điện, nhà máy nhiệt điện, thủy điện, nhà máy lọc dầu,… sử dụng tại nhà máy hoặc cả trong phòng thí nghiệm.

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 726 được phân phối tại Việt Nam với giá cả hợp lí, bảo hành chính hãng, phù hợp với mọi yêu cầu của khách hàng.


Liên hệ nhà phân phối ủy quyền chính hãng của Fluke tại Việt Nam để biết thêm thông tin về sản phẩm hoặc yêu cầu Demo sản phẩm tại công ty.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)
 Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Độ chính xác khi đo
Điện áp một chiều
30,000 V  0,01%+ 2 mV (hiển thị trên)
20,000 V  0,01%+ 2 mV (hiển thị dưới)
90,00 mV  0,01%+ 10μV
-10,00 mV đến 75,00 mV  0,025 % + 1 count (qua đầu nối TC)
Dòng điện một chiều
24,000 mA  0,01%+ 2 mA
Điện trở
0,0 đến 4000,0 Ω  +/- 0,015%
Tần số
2,0 đến 1000,0 CPM  0,05 % + 0,1 cpm
Từ 1,0 đến 1000,0 Hz  0,05 % + 0,1 Hz
Từ 1,00 đến 15,00 kHz  0,05 % + 0,01 kHz
Độ nhạy  Tối thiểu 1 V đỉnh-đỉnh
Áp suất
Độ chính xác  từ 0,025% trong dải đo bằng bất kỳ mô-đun nào trong số 29 mô-đun áp suất.
   (để biết thông số kỹ thuật chi tiết, hãy xem mô-đun áp suất trong các tùy chọn và phụ kiện)
   Các mô-đun hiện có để đo áp suất chênh áp, theo đồng hồ đo, chân không, tuyệt đối, kép và cao.

 

Độ chính xác nguồn phát tín hiệu
Điện áp một chiều
100,00 mV  0,01%+10 μV
20,000 V  0,01%+2 mV
-10,00 mV đến 75,00 mV  0,025 % + 1 count (qua đầu nối TC)
Dòng điện một chiều
24,000 mA (Nguồn phát tín hiệu)  0,01%+ 2 μA
24,000 mA (Mô phỏng)  0,01%+ 2 μA
Điện trở
Dải đo, độ chính xác (Phần trăm số ghi + sàn) và dòng điện kích thích  5 đến 400 Ω, 0,015% + 0,1 Ω, 0,1 đến 0,5mA
   5 đến 400 Ω, 0,015% + 0,05 Ω, 0,5 đến 3mA
   400 đến 1500 Ω, 0,015% + 0,5 Ω, 0,05 đến 0,8 mA
   1500 đến 4000 Ω, 0,015% + 0,5 Ω, 0,05 đến 0,4 mA
Tần số
2,0 đến 1000,0 CPM  0,05%
Từ 1,0 đến 1000,0 Hz  0,05%
Từ 1,0 đến 10,0 kHz  0,25%
Từ 10,0 đến 15,0 kHz  0,5%
Dạng sóng:  5 V sóng vuông đỉnh-đỉnh, -0,1 V độ trôi dạt

 

RTD và cặp nhiệt
Độ chính xác đo và phát tín hiệu:
Cu10  1,8 °C
NI-120  0,15 °C
PT-100 (385)  0,45 °C
PT-100 (392)  0,35 °C
PT-100 (391-JIS)  0,35 °C
PT-200 (385)  0,95 °C
PT-500 (385)  0,55 °C
PT-1000 (385)  0,35 °C
Độ phân giải RTD:  0,01 C (0,01 F)
Cu10,01 C  0,1 C (0,1 F)
J:  0,4 °C
K:  0,5 °C
T:  0,4 °C
E:  0,4 °C
R:  1,4 °C
S:  1,4 °C
B:  1,4 °C
L:  0,45 °C
U:  0,45 °C
N:  0,6 °C
XK:  0,4 °C
BP:  1,1 °C
Độ phân giải TC  J, K, T, E, L, N, U: 0,1 °C, 0,1 °F B, R, S: 1 °C, 1 °F

 

Thông số kỹ thuật
Chức năng biến đổi theo dốc (Ramp)
Chức năng phát tín hiệu:  Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ
Biến đổi theo dốc (Ramp)  Độ biến đổi dốc chậm, độ biến đổi dốc nhanh, độ biến đổi theo bước 25%
Chức năng cấp nguồn vòng lặp
Điện áp:  24 V
Độ chính xác:  10%
Dòng điện tối đa:  22 mA, chống đoản mạch
Chức năng thay đổi theo bước
Chức năng phát tín hiệu:  Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ
Bước  25% dải đo, 100% dải đo

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
   -10 °C đến +55 °C
Nhiệt độ bảo quản
   -20 °C đến +71 °C
Độ cao vận hành
   3000 m

 

Thông số kỹ thuật an toàn
Chứng nhận của các cơ quan an toàn
   EN 61010-1:1993, ANSI/ISA S82.01-1994; CAN/CSA C22.2 số 1010.1:1992

 

Thông số cơ & Kỹ thuật chung
Kích thước
   200mm x 96mm x 47mm (7,9 in x 3,8 in x 1,9 in)
Khối lượng
   650 g (23 oz)
Pin
   4 pin kiềm AA
Thay pin
   Ngăn chứa pin riêng, có thể tiếp cận pin mà không làm rách tem hiệu chuẩn
Các kết nối cổng bên    
Tên model Bao gồm
Fluke 726
  • Một bộ kẹp cá sấu AC72
  • Một bộ cáp đo có thể cắm chồng
  • Một bộ cáp đo TL 75
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Báo cáo hiệu chuẩn truy nguyên NIST và dữ liệu

 

Thiết bị này có thể mua kèm thêm các phụ kiện khác để mở rộng chức năng. Vui lòng liên hệ chúng tôi ở thông tin bên dưới để được tư vấn thêm:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)