Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 725Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 725

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 725

Availability In Stock

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 725 được thiết kế nhỏ gọn, đa chức năng cho việc hiêu chuẩn tại hiện trường một cách nhanh chống, dễ dàng và chuyên nghiệp.
Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 725 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: nhà máy, công nghiệp, nhà thầu cơ điện, nhà máy nhiệt điện, thủy điện, nhà máy lọc dầu,… sử dụng tại nhà máy hoặc cả trong phòng thí nghiệm.
DataSheet

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 725 được thiết kế nhỏ gọn, đa chức năng cho việc hiêu chuẩn tại hiện trường một cách nhanh chóng, dễ dàng và chuyên nghiệp.

Fluke 725 với thiết kế màn hình hiển thị đồng thời hai giá trị đo và phát một cách tiện lợi, dể quan sát. Các phím chức năng dể dàng thao tác và sử dụng. Hình dạng nhỏ gọn dể dàng vận chuyển và thao tác

Đặc điểm nổi bật:
  • Đo V, mA, RTD, cặp nhiệt, tần số và ohm để kiểm tra cảm biến và bộ chuyển đổi
  • Phát tín hiệu/mô phỏng V, mA, cặp nhiệt, RTD, tần số, ohm và áp suất để hiệu chuẩn bộ chuyển đổi
  • Cấp nguồn cho bộ chuyển đổi trong suốt quá trình kiểm tra bằng bộ cấp nguồn vòng lặp khi đồng thời đo mA.
  • Kết hợp với các mô-đun áp suất Fluke 700Pxx để đo và tạo nguồn áp xuất một cách dể dàng. Phát tín hiệu mA và đo áp suất đồng thời để tiến hành kiểm tra van và I/P.
  • Hỗ trợ quá trình kiểm tra máy đo lưu lượng bằng tần số và các chức năng CPM
  • Thực hiện kiểm tra tuyến tính nhanh bằng các tính năng thay đổi theo bước và theo dốc tự động
 
Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 725 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: nhà máy, công nghiệp, nhà thầu cơ điện, nhà máy nhiệt điện, thủy điện, nhà máy lọc dầu,… sử dụng tại nhà máy hoặc cả trong phòng thí nghiệm.
 
Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke 725 được phân phối tại Việt Nam với giá cả hợp lí, bảo hành chính hãng, phù hợp với mọi yêu cầu của khách hàng.

Liên hệ nhà phân phối ủy quyền chính hãng của Fluke tại Việt Nam để biết thêm thông tin về sản phẩm.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Độ chính xác khi đo
Điện áp một chiều
30,000 V  0,02%+ 2 count (hiển thị trên)
30,000 V  0,02%+ 2 count (hiển thị dưới)
100,00 mV  0,02% + 2 count
-10,00 mV đến 75,00 mV  0,025 % + 1 count (qua đầu nối TC)
Dòng điện một chiều
24,000 mA  0,02% + 2 count
Điện trở
0,0 đến 400,0 Ω  0,1Ω (4 dây), 0,15Ω (2 đến 3 dây)
401 đến 1500 Ω  0,5Ω (4 dây), 1Ω (2 đến 3 dây)
1500 đến 3200 Ω  1Ω (4 dây), 1,5Ω (2 đến 3 dây)
Tần số
2,0 đến 1000,0 CPM  0,05 % + 1 count
Từ 1,0 đến 1100,0 Hz  0,05 % + 1 count
Từ 1,00 đến 10,00 kHz  0,05 % + 1 count
Độ nhạy  Tối thiểu 1 V đỉnh-tới-đỉnh
Áp suất
Độ chính xác  từ 0,025% trong dải đo bằng bất kỳ mô-đun nào trong số 29 mô-đun áp suất.
   (để biết thông số kỹ thuật chi tiết, hãy xem mô-đun áp suất trong các tùy chọn và phụ kiện)
   Các mô-đun hiện có cho áp suất chênh áp, áp suất so với khí quyển (gauge), chân không, tuyệt đối, kép và áp suất cao.

 

Độ chính xác phát tín hiệu
Điện áp một chiều
100,00 mV  0,02%+2 count
10,000 V  0,02%+2 count
-10,00 mV đến 75,00 mV  0,025 % + 1 count (qua đầu nối TC)
Dòng điện một chiều
24,000 mA (Phát tín hiệu)  0,02% + 2 count
24,000 mA (Mô phỏng)  0,02% + 2 count
Điện trở
15,0 đến 400,0 Ω  0,15 Ω (dòng điện kích thích 0,15 đến 0,5 mA), 0,1 Ω (dòng điện kích thích 0,5 đến 2 mA)
401 đến 1500 Ω  0,5 Ω (dòng điện kích thích 0,05 đến 0,8 mA)
1500 đến 3200 Ω  1 Ω (dòng điện kích thích 0,05 đến 0,4 mA)
Tần số
2,0 đến 1000,0 CPM  0,05%
Từ 1,0 đến 1100,0 Hz  0,05%
Từ 1,00 đến 10,00 kHz  0,25%
Dạng sóng:  5 V sóng vuông đỉnh-tới-đỉnh, -0,1 V độ trôi dạt

 

RTD và cặp nhiệt
Độ chính xác khi đo:
NI-120  0,2 °C
PT-100 (385)  0,33 °C
PT-100 (393)  0,3 °C
PT-100 (JIS)  0,3 °C
PT-200 (385)  0,2 °C
PT-500 (385)  0,3 °C
PT-1000 (385)  0,2 °C
Độ phân giải:  0,1 °C
J:  0,7 °C
K:  0,8 °C
T:  0,8 °C
E:  0,7 °C
R:  1,8 °C
S:  1,5 °C
B:  1,4 °C
L:  0,7 °C
U:  0,75 °C
N:  0,9 °C
Độ phân giải  J, K, T, E, L, N, U: 0,1 °C, 0,1 °F B, R, S: 1 °C, 1 °F
XK  0,6°C
BP  1,2°C
Độ chính xác phát tín hiệu:
NI-120  0,2 °C
PT-100 (385)  0,33 °C
PT-100 (393)  0,3 °C
PT-100 (JIS)  0,3 °C
PT-200 (385)  0,2 °C
PT-500 (385)  0,3 °C
PT-1000 (385)  0,2 °C
Độ phân giải:  0,1 °C
Lưu ý:  Độ chính xác được chỉ rõ cho phép đo 4 dây.
J:  0,7 °C
K:  0,8 °C
T:  0,8 °C
E:  0,7 °C
R:  1,4 °C
S:  1,5 °C
B:  1,4 °C
L:  0,7 °C
U:  0,75 °C
N:  0,9 °C
Độ phân giải  J, K, T, E, L, N, U: 0,1 °C, B, R, S: 1 °C
XK  0,6°C
BP  1,2°C

 

Thông số kỹ thuật
Chức năng thay đổi theo dốc
Chức năng phát tín hiệu:  Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ
Biến đổi theo dốc (Ramp)  Chức năng biến đổi dốc chậm, biến đổi dốc nhanh, biến đổi dốc theo bước 25%
Chức năng cấp nguồn vòng lặp
Điện áp:  24 V
Độ chính xác:  10%
Dòng điện tối đa:  22 mA, chống đoản mạch
Chức năng biến đổi bước
Chức năng phát tín hiệu:  Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ
Biến đổi theo bước (Step)  25% dải đo, 100% dải đo

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
   -10 °C đến +55 °C
Tên model Bao gồm
Fluke 725
  • Một bộ kẹp cá sấu AC72
  • Một bộ cáp đo có thể cắm chồng lên
  • Một bộ cáp đo TL 75
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Báo cáo hiệu chuẩn truy nguyên NIST và dữ liệu

Thiết bị này có thể mua kèm thêm các phụ kiện khác để mở rộng chức năng. Vui lòng liên hệ chúng tôi ở thông tin bên dưới để được tư vấn thêm:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)