Thiết bị hiệu chuẩn áp suất chống cháy nổ Fluke 718EXThiết bị hiệu chuẩn áp suất chống cháy nổ Fluke 718EX

Thiết bị hiệu chuẩn áp suất chống cháy nổ FLuke 718Ex

Availability In Stock

Thiết bị hiệu chuẩn áp suất chống cháy nổ Fluke 718Ex (an toàn nội tại) là một máy hiệu chuẩn được sử dụng trong trường hợp các kỹ thuật viên phải làm việc trong điều kiện môi trường dễ gây cháy nổ.
DataSheet
Thiết bị hiệu chuẩn áp suất chống cháy nổ Fluke 718Ex (an toàn nội tại) là một máy hiệu chuẩn áp suất được sử dụng trong trường hợp các kỹ thuật viên phải làm việc trong điều kiện môi trường dễ gây cháy nổ.
Một số đặc điểm của thiết bị hiệu chuẩn áp suất chống cháy nổ Fluke 718Ex
  • Đạt tiêu chuẩn ATEX II 1G Ex ia IIC T4.
  • Bơm tay tăng áp/rút chân không có tích hợp van điều chỉnh và van xả.
  • Dải đo 30, 100, 300 psi (2, 7, 20 bar).
  • Độ chính xác khi đo áp suất là 0.05% cho toàn dải, có cảm biến áp suất bên trong.
  • Đo áp suất lên đến 200 bar với mọi module áp suất trong nhóm module áp suất an toàn chống cháy nổ của Fluke PEx.
  • Đa dạng thang đơn vị đo.
  • Độ chính xác của giá trị dòng là 0.02% với độ phân giải là 0.001 mA.
  • Có chức năng kiểm tra công tắc áp suất.
  • Có chức năng min, max, giữ giá trị đo.
  • Giao diện thân thiện với hệ thống nút bấm đơn giản.
  • Kích thước nhỏ gon, khối lượng nhẹ, bền chắc và đáng tin cậy, thích hợp để sử dụng tại hiện trường.

Liên hệ nhà phân phối ủy quyền chính hãng của Fluke tại Việt Nam để biết thêm thông tin về sản phẩm và nhận báo giá.
Nhận đăng ký demo sản phẩm trực tiếp tại công ty với dòng sản phẩm thiết bị hiệu chuẩn áp suất Fluke 718Ex.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)
 
Thông số kỹ thuật  
Tiêu chuẩn      Dòng 718 Series 
Đo áp suất  (cảm biến trong)
Độ chính xác  0,025% toàn thang đo
Chức năng  zero, tối thiểu/tối đa, giữ giá trị đo, tắt dần
Lưu ý:  Chỉ khí khô, không ăn mòn
 
      718 1G 
Dải đo:  -1 PSI đến +1 PSI, -68,9 mbar đến 68,9 mbar (-6.89 kPa đến 6,89 kPa)
Độ phân giải:  0,0001 psi, 0,001 mbar, 0,0001 kPa
Quá áp:  5x toàn thang đo
Chức năng:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, tắt dần
   
      718 30G 
Dải đo:  -12 PSI đến 30 PSI, (-850 mbar đến 2 bar, -85 đến 206,84 kPa)
Độ phân giải:  0,001 psi, 0,1 mbar, 0,01 kPa
Quá áp:  5x toàn thang đo
Chức năng:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, tắt dần
   
      718 100G 
Dải đo:  -12 PSI đến 100 PSI, (-850 mbar đến 7 bar, -85 đến 689,48 kPa)
Độ phân giải:  0,01 psi, 0,1 mbar, 0,01 kPa
Quá áp:  2x toàn thang đo
Chức năng:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, tắt dần
   
      718 300G 
Dải đo:  -12 PSI đến 300 PSI, (-850 mbar đến 20 bar, -85 đến 2068,42 kPa)
Độ phân giải:  0,01 psi, 1 mbar, 0,1 kPa
Quá áp:  375 PSI 25 bar
Chức năng:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, tắt dần
Dòng Fluke 718 series khi sử dụng các mô-đun áp suất dòng 700 series     Dải đo:  29 mô-đun áp suất, 0 – 1 in H20 đến 10.000 psi, 2,5 mbar đến 700 bar. Thông số kỹ thuật quá áp trên mỗi mô-đun áp suất
Độ phân giải:  Thông số kỹ thuật trên mỗi mô-đun áp suất
Độ chính xác:  Lên tới 0,025 % toàn dải, thông số kỹ thuật trên mỗi mô-đun áp suất
Chức năng:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, tắt dần
   Lưu ý: thông số kỹ thuật về tính tương thích phương tiện trên mỗi mô-đun áp suất
Dòng Fluke 718 series với bơm tích hợp       Dải đo:  -12 PSI hoặc -850 mbar đến toàn thang đo Đơn vị áp suất được hỗ trợ: psi, in H20 (4 °C), in H20 (20 °C), cm H20 (4 °C), cm H20 (20 °C), bar, mbar, kPa, inHg, mmHg, kg/cm
Nguồn điện vòng lặp:    Dải đo: 24 V dc
 Độ chính xác: +/- 10 %
 Lưu ý: Truyền dẫn; 20 mA đến 1000 Ω đối với pin > 6,8V; 700 Ω đối với pin 5,8 đến 6,8 V
Đo mA:    Dải đo: 0 mA đến 24 mA
 Độ phân giải: 0,001 mA
 Độ chính xác: 0,015 % + 1 số đếm

 

Thông số kỹ thuật chung  
Điện áp tối đa   30 V: Không hoạt động
Nhiệt độ   -40 °C đến 60 °C
Nhiệt độ vận hành   -10 °C đến 55° C
Độ ẩm tương đối   95 % (10 °C đến 30 °C); 75 % (30 °C đến 40 °C); 45 % (40 °C đến 50 °C); 35 % (50 °C đến 55 °C)
Độ cao vận hành   Tối đa 3.000 m
Va đập   Chịu va đập rơi ở độ cao 1 m
Rung động   Ngẫu nhiên, 2 g, 5 Hz – 500 Hz
An toàn   CSA C22.2 No. 1010,1: 1992
EMC   EN50082-1: 1992 và EN55022: 1994 hạng B
Kích thước   216 mm x 94 mm x 66 mm (8,50 in x 3,72 in x 2,60 in)
Khối lượng   992 g (35 oz)
Nguồn điện, thời lượng pin   Pin 9V ANSI/NEDA 1604A hoặc IEC 6LR619V kiềm; hai pin trong 718
Thời lượng pin   4 đến 20 giờ điển hình, tùy theo chức năng sử dụng
Bảo hành   Ba năm (một năm cho bơm áp suất trong Fluke 718)
Màn hình   LCD, 5 digit số đo áp suất và dòng điện đồng thời
Lưu ý   Để sử dụng với khí không ăn mòn