Tổng cộng 0 ₫ (0)
 x 

Your shopping cart is empty!

Camera nhiệt Dòng chuyên nghiệp Fluke Ti400Camera nhiệt Dòng chuyên nghiệp Fluke Ti400

Camera nhiệt Fluke Ti400

Availability In Stock

Camera nhiệt Fluke Ti400 là máy đo nhiệt độ công nghiệp không tiếp xúc, khả năng chống chịu va đập tốt và thiết kế nhỏ gọn thích hợp để làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Đạt tiêu chuẩn IP54 về chống bụi và nước. Fluke Ti400 được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực cơ khí, điện (đo nhiệt độ mối nối, động cơ, hộp số, vòng bi,…).
Dải nhiệt độ: -20oC÷1200oC, độ phân giải không gian: IFOV = 1.31mRad, độ phân giải cảm biến: 320×240pixel, hệ thống lấy nét thủ công; kích thước màn hình quan sát: 3.5in (ngang), độ phân giải màn hình quan sát: 640×480pixel. Tương thích được với các ống kính thông minh tầm xa (x2, x4), góc rộng và cận cảnh.
DataSheet
Camera nhiệt Fluke Ti400 là máy đo nhiệt độ công nghiệp không tiếp xúc, khả năng chống chịu va đập tốt và thiết kế nhỏ gọn thích hợp để làm việc trong môi trường khắc nghiệt, đáp ứng được tiêu chuẩn IP54 về chống bụi và nước. Fluke Ti400 được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực cơ khí, điện (đo nhiệt độ mối nối, động cơ, hộp số, vòng bi,…).
Một số đặc điểm của Fluke Ti400:
  • Dải nhiệt độ: -20oC÷1200oC, độ chính xác: ±2oC, nhiệt tương phản (NETD): ≤0.05oC@30oC.
  • Độ phân giải không gian IFOV = 1.31mRad, độ phân giải cảm biến: 320×240pixel.
  • Hệ thống lấy nét thủ công với khoảng cách lấy nét tối thiểu là 15cm.
  • Kích thước màn hình quan sát: 3.5in (ngang), độ phân giải màn hình quan sát: 640×480pixel.
  • Tương thích được với các ống kính thông minh tầm xa (x2, x4), góc rộng và cận cảnh.
Fluke Ti400 được Fluke hỗ trợ một số công nghệ như:
  • LaserSharp® chế độ lấy nét tự động cho phép lấy nét chính xác đối tượng cần đo.
  • Fluke Connect® giúp chia sẻ hình ảnh và tạo mail thông qua Wi – Fi từ đó làm tăng sự tương tác giữa các tổ nhóm khiến việc dự đoán và giải quyết vấn đề trở nên nhanh chóng và chính xác hơn.
  • IR-Fusion® là công nghệ được cấp bằng sáng chế của Fluke giúp thu được đồng thời ảnh thực tế và ảnh nhiệt của đối tượng từ đó làm tăng độ chính xác khi phân tích đối tượng.
  • IR-PhotoNotes™ chế độ giúp lưu trữ được năm hình ảnh thực tế đi kèm ảnh nhiệt giúp lưu trữ thông tin đối tượng chi tiết và chính xác hơn.
  • SmartView® là phần mềm download miễn phí hỗ trợ phân tích ảnh nhiệt của Fluke.
  • Có hệ thống hiển thị vùng nóng, vùng lạnh và vùng đẳng nhiệt.
  • Có khả năng giám sát nhiệt độ từ xa cùng khả năng điều khiển từ xa.
Dòng máy liên quan:
  • Sử dụng khả năng lấy nét nhiều đối tượng cùng lúc với các dòng: Ti480, Ti450.

Liên hệ nhà phân phối ủy quyền chính hãng của Fluke tại Việt Nam để biết thêm thông tin về sản phẩm và nhận báo giá.
Nhận đăng ký demo sản phẩm trực tiếp tại công ty với dòng sản phẩm camera nhiệt Fluke Ti400.
 
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
 
Thông số kỹ thuật chi tiết
Nhiệt độ
Phạm vi đo nhiệt độ (không được chỉnh xuống dưới -10 °C) -20 °C đến +1200 °C
(-4 °F đến +2192 °F)
Độ chính xác đo nhiệt độ ± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ danh nghĩa 25 °C, tùy giá trị nào lớn hơn)
Hiệu chỉnh độ phát xạ trên màn hình Có (bằng số và bảng)
Bù nhiệt độ nền được phản chiếu trên màn hình
Hiệu chỉnh hệ số truyền trên màn hình
Hiệu năng chụp ảnh
Tần số chụp ảnh Tốc độ làm mới (refresh) 9 Hz hoặc tốc độ làm mới (refresh) 60 Hz tùy thuộc vào từng model
Loại bộ phận dò Mảng mặt phẳng tiêu điểm, xạ nhiệt kế siêu nhỏ không làm mát (FPA, uncooled microbolometer), 320 x 240 pixel
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,05 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (50 mK)
Tổng số pixel 76,800
Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)
Camera trực quan (ánh sáng nhìn thấy) 5.0 megapixel chuẩn công nghiệp
Loại thấu kính hồng ngoại tiêu chuẩn
Trường quan sát 24 ° x 17 °
Độ phân giải không gian (IFOV) 1,31 mRad
Tiêu cự tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
Loại ống kính hồng ngoại chụp tầm xa tùy chọn, sắp có
Trường quan sát 12 ° x 9 °
Độ phân giải không gian (IFOV) 0,65 mRad
Tiêu cự tối thiểu 45 cm (xấp xỉ 18 in)
Loại ống kính hồng ngoại góc rộng tùy chọn, sắp có
Trường quan sát 46 ° x 34 °
Độ phân giải không gian (IFOV) 2,62 mRad
Tiêu cự tối thiểu 15 cm (xấp xỉ 6 in)
Cơ chế lấy nét
Hệ thống lấy nét tự động LaserSharp™
Lấy nét thủ công ưu việt
Thể hiện hình ảnh
Bảng màu
Chuẩn Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Ultra Contrast™ Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra
Mức và dải nhiệt độ hiển thị Dải nhiệt độ hiển thị tự động hoặc tuỳ chỉnh bằng tay
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động lấy dải đo nhanh trong chế độ thủ công
Biên độ tối thiểu (trong chế độ thủ công) 2,0 °C (3,6 °F)
Biên độ tối thiểu (trong chế độ tự động) 3,0 °C (5,4 °F)
Thông tin IR-Fusion®
Ảnh trong ảnh (PIP)
Ảnh hồng ngoại toàn màn hình
Chế độ AutoBlend™
Cảnh báo bằng màu (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (người dùng tuỳ chọn)
Chụp Ảnh và Lưu Dữ liệu
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Chụp, xem lại và lưu hình ảnh thao tác bằng một tay
Phương tiện lưu trữ Thẻ nhớ Micro SD, bộ nhớ on-board flash, có thể lưu vào USB, tải trực tiếp bằng cách nối dây USB vào PC
Định dạng tệp Hình ảnh không dữ liệu (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc chứa dữ liệu nhiệt độ đầy đủ (.is2) (radiometric)
Không cần phần mềm phân tích cho các tệp file không dữ liệu (.bmp và .jpeg)
Xuất định dạng tệp bằng phần mềm SmartView® BMP, DIB, GIF, JPE, JFIF, JPEG, JPG, PNG, TIF và TIFF
Xem lại bộ nhớ Lựa chọn xem lại dạng thumbnail và chọn ảnh để xem lại
Các tính năng hiệu quả và tiết kiệm thời gian khác
Chú thích bằng giọng nói Thời gian ghi âm tối đa 60 giây cho mỗi hình ảnh; có thể nghe lại trên máy
IR-PhotoNotes™
Kết nối Wi-Fi Có, với máy tính cá nhân, iPhone®, iPad® và WiFi đến LAN*
Chú thích bằng chữ *
Ghi video* Tiêu chuẩn và bức xạ
Streaming Video (Chiếu ảnh trực tiếp) Thông qua dây USB đến PC và dây HDMI đến màn hình tương thích HDMI
Hệ thống không dây CNX*
La bàn bốn phương*
Định vị và ghi vị trí GPS
Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian)*
Điều khiển và vận hành từ xa (dành cho các ứng dụng đặc biệt và cao cấp)
Thông số kỹ thuật chung
Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) không bao gồm pin
Độ ẩm tương đối 10 % đến 95 % không ngưng tụ
Màn hình cảm ứng bền chắc (loại điện dung) Màn hình LCD VGA (640 x 480), 3,5 inch (8.9 cm), dạng ngang, có đèn nền
Điều khiển và điều chỉnh Thang nhiệt độ tuỳ chọn (°C/°F)
Lựa chọn ngôn ngữ
Đặt ngày/giờ
Chọn độ bức xạ nhiệt
Bù nhiệt độ nền phản chiếu
Hiệu chỉnh quá trình truyền
Tuỳ chọn điểm nóng, điểm lạnh và điểm giữa trên ảnh
Hộp (khung) khu vực đo có thể mở rộng, thu nhỏ với nhiệt độ MIN-T.BÌNH-MAX
Cảnh báo bằng màu sắc
Tùy chọn hiển thị thông tin dạng đồ họa về cài đặt đèn nền do người dùng chọn
Tùy chọn hiển thị thông tin địa lý
Phần mềm Bao gồm phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ SmartView® và SmartView Mobile App dành cho thiết bị di động
Pin Tất cả các model máy đều có hai bộ pin sạc li-ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc.
Thời lượng pin Mỗi pin sử dụng liên tục được hơn 4 giờ (ở độ sáng LCD là 50%)
Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy
Sạc pin AC Bộ sạc pin ac hai ngăn (110 V ac đến 220 V ac, 50/60 Hz) (đi kèm) hoặc sạc trong máy chụp ảnh. Bộ nguồn AC đi kèm. Bộ sạc 12 V dùng trên ôtô, phụ kiện tùy chọn. Tất cả các model máy
Vận hành AC Vận hành AC bằng bộ cấp điện đi kèm (110 V ac đến 220 V ac, 50/60 Hz). Bộ nguồn AC đi kèm.
Tiết kiệm điện Chế độ ngủ (Sleep) và tắt tự động (Power Off) tuỳ chọn
Tiêu chuẩn an toàn

UL 61010-1:2012 CAN/CSA-C22.2 No.61010-1-12 IEC 61010-1 Phiên bản thứ 3 (2010)

Tương thích điện từ EN 61326-1:2006 IEC 61326-1:2005
C Tick IEC/EN 61326-1
US FCC CFR 47, Mục 15 tiểu mục B Lớp B
Độ rung 0,03 g2/Hz (3.8 grm), 2,5g IEC 68-2-6
Tiêu chuẩn va đập 25 g, IEC 68-2-29
Rơi Khả năng chịu va đập rơi từ độ cao 2 mét (6,5 bộ) với các ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (H x W x L) 27,7 cm x 12,2 cm x 16,7 cm (10,9 in x 4,8 in x 6,5 in)
Trọng lượng (kèm pin) 1,04 Kg (2,3 lb)
Phân loại bảo vệ vỏ máy IP54 (chống bụi, xâm nhập bị giới hạn; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn), có bảo hành mở rộng.
Chu kỳ hiệu chỉnh đề xuất Hai năm (giả sử hoạt động bình thường và quá trình cũ bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Tiếng Séc, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary,tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

 

Tên model Bao gồm
FLK-Ti400 9 Hz
  • Nguồn điện AC và bộ sạc gói pin (bao gồm bộ chuyển đổi nguồn)
  • Hai bộ pin lithium ion thông minh, chắc chắn
  • Cáp USB
  • Cáp video HDMI
  • Phần mềm SmartView® với các bản cập nhật phần mềm miễn phí suốt đời
  • Hộp đựng cứng, chắc chắn
  • Túi vận chuyển mềm
  • Dây đeo tay điều chỉnh được
  • Thẻ đăng ký bảo hành
  • Bộ chuyển đổi quốc tế ( chỉ có ở dòng 9 Hz )

Thiết bị này có thể mua kèm thêm các phụ kiện khác để mở rộng chức năng. Vui lòng liên hệ chúng tôi ở thông tin bên dưới để được tư vấn thêm.

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)