Tổng cộng 0 ₫ (0)
 x 

Your shopping cart is empty!

Đồng hồ vạn năng bỏ túi Amprobe PM51AĐồng hồ vạn năng bỏ túi Amprobe PM51A

Đồng hồ vạn năng bỏ túi Amprobe PM51A

Availability In Stock

970.000 ₫
Đồng hồ vạn năng bỏ túi Amprobe PM51A được thiết kế phù hợp bỏ túi khi sử dụng. Chỉ dày 3/8 inch và nặng chỉ 85g nhưng đầy đủ tính năng đo điện áp AC/DC lên đến 600V, điện trở đến 40 Mohm, điện dung đến 3000 μF, tần số đến 1MHz, kiểm tra diode và thông mạch bằng tiếng bip.Tự động toàn dải đo, Đồng hồ tích hợp 7 chức năng đo khác nhau với 27 dải đo. Màn hình hiển thị số với kích thước phù hợp. Mặc dù kích thước nhỏ nhưng chuẩn an toàn đến CAT III 300V, CAT II 600V.
Mua ngay
DataSheet

Đồng hồ vạn năng bỏ túi Amprobe PM51A được thiết kế phù hợp bỏ túi khi sử dụng. Chỉ dày 3/8 inch và nặng chỉ 85g nhưng đầy đủ tính năng đo điện áp AC/DC lên đến 600V, điện trở đến 40 Mohm, điện dung đến 3000 μF, tần số đến 1MHz, kiểm tra diode và thông mạch bằng tiếng bip.Tự động toàn dải đo, Đồng hồ tích hợp 7 chức năng đo khác nhau với 27 dải đo. Màn hình hiển thị số với kích thước phù hợp. Mặc dù kích thước nhỏ nhưng chuẩn an toàn đến CAT III 300V, CAT II 600V.

Các đặc điểm chính:

• Đo điện áp AC và DC, điện trở, thông mạch, tần số và điện dung
• Tự động toàn dải đo với 7 chức năng đo và 27 dải đo
• Màn hình hiển thị rõ phép đo
• Dừng lại dữ liệu đo để ghi kết quả
• Độ nhạy trung bình
• CÔng suất tiêu thụ 2mA
• Tự động tắt sao 30 phút
• Tiêu thụ APO 2.2 μA
• Tương thức E.M.C chuẩn EN61326
• Pin cài sẵn và hướng dẫn sử dụng
• Kiểm tra thông mạc với điện áp hở mạch 0.4 VDC
• Kiểm tra Diode với dòng thử 0.25 mA
• Kiểm tra Diode với dòng hở mạch 1.6 VDC


Liên hệ nhà phân phối ủy quyền chính hãng của Amprobe tại Việt Nam để biết thêm thông tin về sản phẩm.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Đặc tính PM51A PM55A
Điện áp AC/DC 400.0 mV, 4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 600 V 6.000, 60.00, 600.0 V
Điện trở 400.0 O, 4.000 kO, 40.00 kO, 400.0 kO, 4.000 MO, 40.00 MO 600.0 O, 6.000 kO, 60.00 kO, 600.0 kO, 6.000 MO
Dòng điện AC/DC 400.0 µA, 2000 µA
Tần số 400 Hz, 4 kHz, 40 kHz, 400 kHz, and 1 MHz 10.00 Hz → 30.00 kHz
Điện dung 500.0 nF, 5.000 µF, 50.00 µF, 500.0 µF, 3000 µF 100.0 nF, 1000 nF, 10.00 µF, 100.0 µF, 2000 µF
Dò điện áp không tiếp xúc VolTect™
Thông số kỹ thuật
Dải điện áp DC: 400.0 mV, Accuracy: ± (1.0 %+2 dgt)
Dải điện áp DC: 4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, Accuracy: ± (2.0 %+2 dgt)
Dải điện áp DC: 600 V, Độ chính xác: ± (2.5 %+4 dgt)
Điện áp DC NMRR: > 50 dB @ 50 Hz/60 Hz
Điện áp DC CMRR: > 120 dB @ dc, 50 Hz/60 Hz; Rs= 1 kO
Điện dung đầu vào: 10 MO, 30 pF danh định; (1000 MO for 400.0 mV dải đo)
Dải điện áp AC 50 Hz - 60 Hz: 4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, Độ chính xác: ± (2.0 %+5 dgt)
Dải điện áp AC 60 Hz - 500 Hz: 4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, Độ chính xác: ± (3.0 %+5 dgt)
Dải điện áp AC 50 Hz - 500 Hz: 600 V, Độ chính xác: ± (3.5 %+5 dgt)
Trở kháng đầu vào: 10 MO, 30 pF danh định
Điện áp AC CMRR: > 60 dB @ dc to 60 Hz, Rs=1 kO
Dải điện dung*: 500.0 nF, 5.000 µF, 50.00 µF,500.0 µF, 3000 µF3
Độ chính xác điện dung*: ± (3.5 %+6 dgt4)
Dải điện trở: 400.0 O, Độ chính xác: ± (1.5 %+6 dgt)
Dải điện trở: 4.000 KO, 40.00 KO, 400.0 KO, Độ chính xác:± (1.0 %+4 dgt)
Dải điện trở: 4.000 MO, Độ chính xác: ± (1.5 %+4 dgt)
Dải điện trở: 40.00 MO, Độ chính xác: ± (2.5 %+4 dgt)
Điện áp mạch hở: Điển hình 0.4 V dc
Dải tần số**: 400 Hz, 4 kHz, 40 kHz, 400 kHz, 1 MHz, Độ chính xác:± (0.5 %+4 dgt)
Độ nhạy (V-peak): 5 Hz - 100 kHz, Độ chính xác:> 1.3 Vp
Độ nhạy (V-peak): 100 kHz - 500 kHz, Độ chính xác:> 2.2 Vp
Độ nhạy (V-peak): 500 kHz - 1 MHz, Độ chính xác> 4.2 Vp
Điện áp mạch hở kiểm tra thông mạch: Điển hình 0.4 V dc
Ngưỡng âm thanh: 65 O ±55 O
Tên Model Bao gồm
PM51A
  • Hộp đựng
  • Pin (được lắp sẵn)
  • Hướng dẫn sử dụng

***Thiết bị này có thể mua kèm thêm các phụ kiện khác để mở rộng chức năng. Vui lòng liên hệ chúng tôi ở thông tin bên dưới để được tư vấn thêm.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)